";} } ?> Rasbora arundinata

You can sponsor this page

Rasbora arundinata Lumbantobing, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Rasbora arundinata
No image available for this species;
drawing shows typical species in Danionidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Rasborinae
Etymology: Rasbora: Rasbora, an Indian word for a fish, also used in Malay peninsula;  arundinata: The specific name, arundinata, an adjective from the Latin ‘arundo’, meaning reed, refers to the shape of the black midlateral stripe of the species appearing like a reed leaf..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Tripa Jaya, Kluet, and Alas rivers that flow into the Indian Ocean in the southern part of northwestern Sumatra, Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94947)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia mềm vây hậu môn: 7; Động vật có xương sống: 33 - 34. Can be diagnosed from other species of Rasbora in having a unique black midlateral stripe overall forming a reed-leaf-like profile, consisting of the following: a subdorsal blotch that starts tapering anteriorly from the vertical through the dorsal-fin origin where its dorsal margin appears to be slightly crested, and the tapering extends further anteriorly reaching mid-humeral region via a long pointed anterior tip; a midhumeral diffuse patch in which melanophores concentrate right below the subdorsal blotch and extends anteriorly in a somewhat diffuse fashion to reach the midhumeral region; and a posterior-portion stripe that terminates posteriorly at the area immediately dorsal to the anterior apex of the triangular basicaudal blotch (Ref. 94947).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in various types of habitats such as gravel-bottomed mountain streams, moderate-flowing turbid rivers, and muddy backwater pools. Occurs sympatrically with Rasbora api, R. kluetensis (only in the Kluet River), R. jacobsoni, and R. truncata (only in the Alas River) (Ref. 94947).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lumbantobing, D.N., 2014. Four new species of Rasbora of the Sumatrana group (Teleostei: Cyprinidae) from northern Sumatra, Indonesia. Zootaxa 3764(1):001-025. (Ref. 94947)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 March 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00354 - 0.01952), b=3.09 (2.90 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).