";} } ?> Pseudobarbus skeltoni, Giant redfin : fisheries

You can sponsor this page

Pseudobarbus skeltoni Chakona & Swartz, 2013

Giant redfin
Upload your photos and videos
Google image
Image of Pseudobarbus skeltoni (Giant redfin)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cyprinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Pseudobarbus: Greek, pseudes = false + Latin, barbus = barbel (Ref. 45335);  skeltoni: The specific name, skeltoni, is given in honour of Professor Paul H. Skelton in recognition of his lifelong service to taxonomic and systematic research on freshwater fishes in southern Africa, his contribution to the taxonomic revision and systematics of Pseudobarbus and specifically for his mentoring of students on this group of fishes (Ref. 93872).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Breede River system, South Africa (Ref. 93872).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93872)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 36 - 38. Diagnosis: Pseudobarbus skeltoni reaches the largest size of any Pseudobarbus species and is distinguished from its congeners, except P. burchelli and P. burgi, by possessing two pairs of prominent oral barbels (Ref. 93872). It is distinguished from P. burchelli and P. burgi by the combination of the following features: distinctive terminal mouth in adults vs. subterminal in all size classes of P. burchelli and P. burgi; juveniles, sub-adults and young adults of P. skeltoni have subterminal mouths, but their lower lips are unretracted and they lack the cartilaginous plate found in both P. burchelli and P. burgi; a typically longer head relative to standard length, being 30.5% vs. 26.8% in P. burchelli and 25.8% in P. burgi; shaloow head depth, being 64.2% of head length compared to 70.1% of head length in P. burchelli and 74.1% of head length in P. burgi; mature sexually active males develop two clusters of large conical tubercles on the snout, with 22-30 tubercles in each cluster, vs. 5-10 tubercles per cluster in P. burchelli and 10-15 tubercles per cluster in P. burgi; multiple rows of large conspicious tubercles above each nare and antero-dorsal edge of each orbit, vs. single row in congenres (Ref. 93872).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Reproduction is unknown, but spawning possibly occurs around November-December, based on the observation that males had large tubercles; juveniles and sub-adults probably feed by picking prey or algae from rock; adults have more predatory lifestyle and are possibly water column feeders (Ref. 93872).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chakona, A. and E.R. Swartz, 2013. A new redfin species, Pseudobarbus skeltoni (Cyprinidae, Teleostei), from the Cape Floristic Region, South Africa. Zootaxa 3686(5):565-577. (Ref. 93872)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Endangered (EN) (B1ab(i,ii,iii,iv,v)+2ab(i,ii,iii,iv,v)); Date assessed: 06 December 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01175 (0.00416 - 0.03317), b=3.01 (2.77 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.6   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).