";} } ?> Parotocinclus robustus

You can sponsor this page

Parotocinclus robustus Lehmann A. & Reis, 2012

Upload your photos and videos
Google image
Image of Parotocinclus robustus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Loricariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypoptopomatinae
Etymology: Parotocinclus: Greek, para in the side of + greek, ous, otis = ear + Greek, kygklos, ou = a fish (Ref. 45335);  robustus: The specific name is from the Latin adjective robustus, meaning robust, referring to the strong and robust appearance of the fish..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: upper and middle Rio São Francico basin in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 91034)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia mềm vây hậu môn: 6. Distinguished from all species of Parotocinclus, except P. prata, by its abdomen completely devoid of dermal plates between the pectoral girdle and the anus. Differs from P. prata by having the ventral surface of the head behind the lower lip smooth, without rugosities in adults (vs. ventral surface of the head behind the lower lip highly rugose in adult specimens), and by having the postrostral plate 4 contacting the infraorbitals 3 and 4 (vs. postrostral plate 4 not contacting the infraorbital series). Can be further diagnosed from most congeners, except P. arandai, P. bahiensis, P. prata, and P. spilurus, by having the rostral plate not visible ventrally on the snout tip (vs. rostral plate visible ventrally on the snout tip); and from most congeners, except P. spilurus, P. cearensis, P. prata, P. jumbo, P. spilosoma, and P. cesarpintoi, by having the pectoral girdle covered by skin medially and exposed and supporting odontodes only laterally (vs. pectoral girdle exposed and supporting odontodes both medially and laterally) (Ref. 91034).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Occurs in small to median-sized rivers with shallow water (0.4-1.5 m depth), slow to median-speed waterflow and clear to slightly turbid water running over a mixed bottom consisting of stones, gravel, sand and sometimes mud. Mostly found on the marginal vegetation (Ref. 91034).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Lehmann, A.P. and R.E. Reis, 2012. A new species of Parotocinclus (Siluriformes: Loricariidae) from the upper Rio São Francisco, Brazil. Zootaxa 3390:56-64. (Ref. 91034)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00331 - 0.01740), b=3.12 (2.93 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).