Brochiraja heuresa

You can sponsor this page

Brochiraja heuresa Last & Séret, 2012

Upload your photos and videos
Google image
Image of Brochiraja heuresa
No image available for this species;
drawing shows typical species in Arhynchobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Arhynchobatidae (Softnose skates)
Etymology: heuresa: "soon to be described" Enigma Skate (Brochiraja aenigma). The unique type specimen of B. aenigma Last & McEachran, 2006, which was collected some 22 years before from the Wanganella Bank, was in poor condition. Seven demersal trawl stations at depths of about 870–1350 m yielded several small skates that were initially thought to be additional specimens of the Enigma Skate. However, on closer inspection they turned out to be another undescribed species. The epithet is derived from the Greek heuresis (that which is found, discovered), based the Ancient Greek word Heureka (meaning "I have found it") or in modern English, simply "eureka"! Vernacular name: Eureka Skate (Ref. 89011).  More on authors: Last & Séret.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 870 - 1350 m (Ref. 89011).   Deep-water; 32°S - 36°S, 166°E - 170°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Tasman Sea: known from deep banks and ridges of the northern Tasman Sea, including the western Norfolk Ridge and the Wanganella Bank (ca 32°35’–35°08’ S, 166°56’–169°29’ E), at 870–1350 m depth (Ref. 89011).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.5 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 89011); 36.4 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A small species of Brochiraja distinguished by the following combination of characters: long tail, 1.2–1.3 times disc length, 2.4–2.5 times ventral head length, 4.9–6.0 times snout length; orbit moderately large, 2.7–3.4 in preorbital snout length; tail slender but with relatively broad conical base, evenly tapering to mid-length of tail, its width at pelvic-fin insertions 2.1–3.0 times width at midlength; anterior lobe of pelvic fin fleshy, spatulate; dorsal disc deceptively granular in appearance, covered with minute spiny denticles; mid-dorsal surface of tail with small thorns, surrounded by fine denticles; dorsolateral surface of tail lacking thorns; snout length 2.4–3.0 times distance from snout tip to weak rostral thorn; calcified rostral shaft short; single reduced preorbital thorn, posterior thorn weak or absent; ventral disc naked; anteroventral lateral margin of tail covered in fine denticles; alar thorns of mature males united to form a broad patch over most of outer anterior part of pectoral fin; no obvious malar thorn patch; lateral skin fold weak, somewhat expanded at level of dorsal fins, but width less than tail width, originating well behind middle of tail; dorsal surface pale bluish pink, ventral surface darker than dorsal surface, reddish brown; well-defined series of pale-edged pores on ventral surface, forming a whitish line adjacent anterior margin (disc distinctly darker lateral to this line); nuchal pore band not obvious; total pectoral radials 58–63; predorsal vertebrae 88–100; 30–42 tooth rows in upper jaw (Ref. 89011).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R. and B. Séret, 2012. Two new softnose skates of the genus Brochiraja (Rajoidei: Arhynchobatidae) from the deepwater slopes and banks of the Norfolk Ridge (South-West Pacific). Zootaxa 3155:47-64. (Ref. 89011)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 22 June 2017

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00272 - 0.01111), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (58 of 100) .