";} } ?> Pristiophorus nancyae, African dwarf sawshark : fisheries

You can sponsor this page

Pristiophorus nancyae Ebert & Cailliet, 2011

African dwarf sawshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pristiophorus nancyae   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Pristiophoriformes (Saw sharks) > Pristiophoridae (Saw sharks)
Etymology: Pristiophorus: pristio-, presumably derived from prio (Gr.), to saw, but treated here as a noun (a saw); phorus, from phoreus (Gr.), bearer or carrier, referring to saw-like snout (note also that pristis is Greek for sawfish). (See ETYFish);  nancyae: In honor of philanthropist Nancy Packard Burnett (b. 1943), co-founder of the Monterey Bay Aquarium (Monterey, California, USA), for her “gracious support” of chondrichthyan research at the Pacific Shark Research Center at Moss Landing Marine Laboratories (also in California). (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Mức độ sâu 286 - 570 m (Ref. 97326). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: central and southern Mozambique (Ref. 87357). Off Kenya and Yemen (Socotra Islands) (Ref. 97326). Records from off Somalia and the Arabian Sea off Pakistan appear to be a different, possibly undescribed, species (Ref. 87357).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 57 cm
Max length : 61.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 97326); 62.1 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 132 - 139. Diagnosis: A small five-gilled sawshark distinguished from its congeners by having the following characteristics: the presence of two rows of enlarged pre-barbel pits on the rostral ventral surface; rostral barbels closer to mouth than snout tip; base of large rostral teeth with ridges; eyes very large, oval-shaped, emerald green in life; first dorsal fin broadly triangular, with rear tip extending behind pelvic fin midbases; lateral trunk denticles imbricated; colouration in life brownish gray laterally, becoming lighter ventrally; fin margins lighter along posterior edges; dorsal rostrum surface with two distinct longitudinal dark stripes; lateral rostral teeth dark-edged (Ref. 87357).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is a poorly known inhabitant of the upper continental slope in tropical waters found at depths of 286-500 m (Ref. 87357). Stomach contents include an unidentified organic material, partially digested shrimplike crustaceans, and small decapod shrimps; no fish or cephalopod remains were found (Ref. 87357). Larger individuals had small puncture marks and elongated parallel cuts on their backs and tails suggestive of combat injuries from the rostra of other sawsharks (Ref. 87357). Unknown litter size; it may be caught and discarded as bycatch by offshore shrimp trawlers and other deepwater fisheries operations off Mozambique (Ref. 87357).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Ebert, D.A and G.M. Cailliet, 2011. Pristiophorus nancyae, a new species of sawshark (Chondrichthyes: Pristiophoridae) from Southern Africa. Bull. Mar. Sci. 87(3):501-512. (Ref. 87357)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 April 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 9.8 - 12.4, mean 11.4 °C (based on 18 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (45 of 100).