Petrocephalus mbossou : fisheries

You can sponsor this page

Petrocephalus mbossou Lavoué, Sullivan & Arnegard, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Petrocephalus mbossou
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mormyridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Petrocephalus: Latin, petra = stone + Greek, kephale = head (Ref. 45335);  mbossou: The specific epithet is the name given to Petrocephalus locally in the Lingala language; speakers of Lingala recognize Petrocephalus as a natural group, which they call 'mbossou' (Ref. 85331).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: middle Congo River basin: Lékoli River (Likouala River tributary) in Republic of Congo (Ref. 85331), and the Ubangui River in Central African Republic (Ref. 113655).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85331)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 22-24; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 28. Diagnosis: Petrocephalus mbossou is distinguished from all other Petrocephalus species in Central Africa by the following combination of characteristics: dorsal fin with 22-24 branched rays; anal fin with 26-28 branched rays; mouth inferior and small, with ration head length and mouth width 4.2-5.1, with 9-11 teeth in a single row in the upper jaw and 14-22 teeth in a single row in the lower jaw; distance from the anterior extremity of the snout to the corner of the mouth only 2.8-3.4 times in head length (Ref. 85331, 113655). Weak pigmentation pattern with the presence of two black markings on each side of the body: (1) an irregular patch below the anterior base of the dorsal fin (first to sixth/seventh rays); (2) an irregularly-shaped mark centered at the base of the caudal fin that does not extend onto the rayed portions of the upper and lower caudal fin lobes (Ref. 85331).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lavoué, S., J.P. Sullivan and M.E. Arnegard, 2010. African weakly electric fishes of the genus Petrocephalus (Osteoglossomorpha: Mormyridae) of Odzala National Park, Republic of the Congo (Lékoli River, Congo River basin) with description of five new species. Zootaxa 2600:1-52. (Ref. 85331)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00688 - 0.03653), b=2.86 (2.68 - 3.04), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .