Potamotrygon tatianae

You can sponsor this page

Potamotrygon tatianae Silva & Carvalho, 2011

Upload your photos and videos
Google image
Image of Potamotrygon tatianae
No image available for this species;
drawing shows typical species in Potamotrygonidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Potamotrygonidae (River stingrays) > Potamotrygoninae
Etymology: Potamotrygon: Greek, potamos = river + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335);  tatianae: Named for Tatiana Raso de Moraes Possato, a late student of biology that was an enthusiastic researcher of chondrichthyans, in particular potamotrygonids (Ref. 86911).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical; 12°S - 13°S, 71°W - 72°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Peru.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 36.2 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 94972)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: dorsal disc with dark background, with a beige or light brown, closely packed and highly convoluted vermicular pattern; one row of irregular spines on dorsal tail midline; presence of star-shaped, asymmetrical and minute dermal denticles, rarely with crown dichotomies, and concentrated over central region of disc. It is further distinguished from P. motoro (Müller & Henle, 1841) by lacking on disc ocelli formed by strong black concentric rings, a more flattened aspect of its disc; with much smaller dermal denticles, and considerably smaller eyes; from P. orbignyi (Castelnau, 1855) by lacking a dorsal reticulate pattern, presence of two angular cartilages, and lower number of total pectoral radials (modal values 97 vs. 90, respectively); from P. falkneri by having tail spines in one irregular row (instead of in 1-3 irregular rows), lower total pectoral radial count (90-93 vs. 94-100, respectively), having a proportionally much longer tail (mean values 109% vs. 93.5% of DW, respectively), by its teeth with no prominent cusps in adult males (males usually with prominent cusps in P. falkneri), and having spots on dorsal disc that are exclusively vermicular, not occurring as independent spots (many specimens with individual spots on background, these mostly circular, reniform, or oval, with diameter equal to or smaller than eye in P. falkneri) (Ref. 86911).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Da Silva, J.P.C.B. and M.R. Da Carvalho, 2011. A new species of neotropical freshwater stingray of the genus Potamotrygon Garman, 1877 from the Río Madre de Díos, Peru (Chondrichthyes: Potamotrygonidae). Papéis Avulsos de Zoologia (São Paulo) 51(8):139-154. (Ref. 86911)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (58 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .