Emblemariopsis carib, Spikefin glass blenny

You can sponsor this page

Emblemariopsis carib Victor, 2010

Spikefin glass blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Emblemariopsis carib   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Emblemariopsis carib (Spikefin glass blenny)
Emblemariopsis carib
Male picture by Victor, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Chaenopsidae (Pike-, tube- and flagblennies)
Etymology: Emblemariopsis: Latin, emblema = insertion, inlaid work, raised ornament + Greek, opsis = appearance (Ref. 45335);  carib: Named for the Carib native people of the Antilles; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 5 - 15 m.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Caribbean: Puerto Rico and U.S. Virgin Is.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85868)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 20; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 20. This species is diagnosed by the following characters: total dorsal-fin elements 30-31; mode of D XX,11, A II,20, Pectoral 13; a short orbital and nasal cirrus on each side and unbranched, nasal cirrus longer than nasal tube; first 3 dorsal-fin spine bases close, first and second closest, widest gap between third and fourth; first spine longer or equal to second, third spine 1/2 to 3/4 of second and fourth spine shortest, forming notched dorsal fin outline in juveniles, females, and many mature males (males with the most extended first dorsal-fin spines can have a concave, but not notched, fin outline); mature males with greatly extended first dorsal-fin spine (when folded down straight reaching back to base of 8th-15th dorsal-fin spines) followed by a shorter second spine, a distal red-orange band outlined in white above and below on first few spinous membranes; females and immature males >10 mm SL with first and second dorsal-fin spines longer or equal to 12th spine (first two when folded down straight reaching back to 6th-7th spine base), first spine banded black and white; juveniles <10 mm SL with first and second dorsal-fin spines shorter than 12th spine (first two when folded down straight reaching back to 5th-6th spine base), first spine dark with light tip; all stages with last (or 2nd to last) dorsal spine shortest, ¼ to ½ longest soft ray; interorbital head pores including midline CP plus three adjacent pairs (PAF, PI, PLI) when complete (which is infrequent); evenly dispersed stippling of fine black spots over cranium (all stages except blackhead males); males and females without white spots on top of head in life; females, immature males, and some juveniles with midline melanophore stripe on snout not extending back past posterior nostril; lower pectoral-fin-base dark spots comprising one anterior rounded spot or short oblique line slanted down and sometimes additional spots (Ref. 85868).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth range given by B. Victor (pers. comm. 10/18).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Victor, B.C., 2010. Emblemariopsis carib and Emblemariopsis arawak, two new chaenopsid blennies from the Caribbean Sea: DNA barcoding identifies males, females, and juveniles and distinguishes sympatric cryptic species. J. Ocean Sci. Found. 4:1-30. (Ref. 85868)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 August 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00184 - 0.01190), b=3.08 (2.86 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .