Rasbora truncata

You can sponsor this page

Rasbora truncata Lumbantobing, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Rasbora truncata
No image available for this species;
drawing shows typical species in Danionidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Rasborinae
Etymology: Rasbora: Rasbora, an Indian word for a fish, also used in Malay peninsula;  truncata: The specific name, truncata, from the Latin referring to the truncated lateral line system in this species, which has an incomplete lateral line and also has a truncated cephalic line..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Alas River in northwestern Sumatra, Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85846)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia mềm vây hậu môn: 7; Động vật có xương sống: 31 - 32. Distinguished from all members of Rasbora trifasciata-group by a weakly developed post-opercular streak, which extends ventrally to the horizontal through the ventral margin of pupil (vs. distinct streak, which extends ventrally to reach the axillary lobe of pectoral fin). Can be further diagnosed from other members in northwestern Sumatra by the following combination of characters: male cephalic tubercles conical, distinctly pointed, with a shallow, wide depression basally; presence of cranial superficial neuromasts (each basal plate is lower than the skin surface and surrounded by peripheral ridge and groove, respectively); the first infraorbital (lachrymal) with a relatively straight dorsal margin, but without a posterodorsal process; the lachrymal region peripherally pigmented with an unpigmented central area; absence of dorsomedial branch of supraorbital canal toward posterior margin of frontal; an axial streak extending forward and terminating at the area between vertical through the dorsal-fin origin and the pelvic-fin insertion; the cephalic tubercles present only in males; a transverse scale count anterior to the dorsal-fin origin and pelvic-fin insertion of K4/1/2K; 12 circumpeduncular scales; an immaculate opercular flap; a basal reticulation pattern comprised of a network of well-developed parenthesis-shaped bars on the midlateral surface of the body; a maximum vertical coverage of the basal reticulation two and a half longitudinal scale rows; the lateral line absent from one to six posterior scales (only 20-26 scales perforated); lateral line series unpigmented on the posterior portion; and the pelvic-fin rays i,7 (Ref. 94947).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species mostly inhabits moderate-flowing turbid rivers. In streams with fast-flowing water, it tends to form school at the stream margins or the pool regions along the river banks. It occurs sympatrically with Rasbora api and R. cf. sumatrana (Ref. 94947).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lumbantobing, D.N., 2010. Four new species of the Rasbora trifasciata-group (Teleostei: Cyprinidae) from northwestern Sumatra, Indonesia. Copeia 2010(4):644-670. (Ref. 85846)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 27 December 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .