Eptatretus astrolabium

You can sponsor this page

Eptatretus astrolabium Fernholm & Mincarone, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Eptatretus astrolabium
No image available for this species;
drawing shows typical species in Myxinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp cá viên khẩu (Myxini) (hagfishes) > Myxiniformes (Hagfishes) > Myxinidae (Hagfishes) > Eptatretinae
Etymology: Eptatretus: hepta (Gr.), seven; tretos (Gr.), perforated (i.e., with holes), referring to seven gill apertures on what would later be described as Homea banksii (=E. cirrhatus) [range within genus is 6-14 pairs of gill apertures]. (See ETYFish);  astrolabium: -ium, Latin adjectival suffix: Astrolabe Bay (Papua New Guinea), only known locality, which was named in 1827 by explorer Jules Sébastien César Dumont d’Urville after his ship Astrolabe. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu ? - 500 m (Ref. 85154). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species differs from all its congeners except five Pacific species (Eptatretus carlhubbsi, Eptatretus cirrhatus, Eptatretus goliath, Eptatretus laurahubbsae, Eptatretus strahani) and two Atlantic Ocean species (Eptatretus caribbeaus, Eptatretus menezesi) by having 7 pairs of gill pouches and three-cusp multicusps on the anterior and posterior rows of cusps. It further differs from these congeners by having the following characters: 10 posterior unicusps (vs. 11-13 in E. carlhubbsi, 7-9 in E. cirrhatus, 11-16 in E. laurahubbsae); 52 total cusps (vs. 54-58 in E. caribbeaus, 61-71 in E. carlhubbsi, 61-68 in E. laurahubbsae); 18-19 prebranchial pores (vs. 13-15 in E. caribbeaus, 12-17 in E. carlhubbsi, 14-15 in E. goliath, 14-17 in E. laurahubbsae, 13-17 in E. menezesi, 13-16 in E. strahani); 5 branchial pores (vs. 6-7 or 6-8 for remaining seven-gilled species); 48-49 trunk pores (vs. 60-70 in E. carlhubbsi, 57-58 in E. goliath, 60-67 in E. laurahubbsae); 83-84 total pores (vs. 93-110 in E. carlhubbsi, 92 in E. goliath, 97-105 in E. laurahubbsae, 86-94 in E. menezesi). In addition, these congeners, except E. caribbeaus, have two bilaterally symmetrical nasal-sinus papillae in the dorsal surface of the nasal sinus, while it is absent in E. astrolabium (Ref. 85154).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The observation re the 'silty mud bottom’ were the specimen was taken, was inferred from sediment in traps retrieved. The female holotype with several small, rounded eggs, ca. 2 mm diameter; all eggs in the mesentery, which is attached to the body wall (Ref. 85154). Iteroparous (Ref. 94918).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Iteroparous (Ref. 94918).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Fernholm, B. and M.M. Mincarone, 2010. A new species of hagfish (Myxinidae: Eptatretus) from Papua New Guinea. J. Fish Biol. 77(4):998-1005. (Ref. 85154)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 20 December 2010


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00200 (0.00093 - 0.00430), b=2.93 (2.74 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .