Canthigaster solandri, Spotted sharpnose : aquarium

You can sponsor this page

Canthigaster solandri (Richardson, 1845)

Spotted sharpnose
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Canthigaster solandri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Canthigaster solandri (Spotted sharpnose)
Canthigaster solandri
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Tetraodontidae (Puffers) > Canthigasterinae
Etymology: Canthigaster: Greek, kanthos = the outer or inner corner of the eye, where the lids meet, 1646 + Greek, gaster = stomach (Ref. 45335).  More on author: Richardson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 36 m (Ref. 1602).   Tropical; 30°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa to the Line and Tuamoto Islands, north to Ryukyu Islands, south to New Caledonia and Tonga; strays to the Hawaiian Islands. Population from the Philippines, Indonesia, New Guinea, Queensland, and Belau differs in coloration (formerly Canthigaster papua); replaced by Canthigaster margaritata in the Red Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-10; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Ocellus at base of dorsal fin; dark lines radiating from eye; caudal fin brown with pale spots, outer rows may form wavy lines (Ref. 4919).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit sheltered rocky reefs (Ref. 48637). Also live in intertidal reef flats, lagoon and seaward reefs. Occur over open barren areas, also among corals and under ledges (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). Often found in pairs, sometimes in small groups. Feed mainly on filamentous red and green algae and coralline red algae but also on corals, tunicates, mollusks, echinoderms, polychaetes, crustaceans and bryozoans. Common (Ref. 9710). Monogamous (Ref. 52884).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205). Displays facultative monogamy where males are constrained to mate with a single female due to resource limitation (Ref. 52884).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Matsuura, Keiichi | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 08 June 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.1 - 29, mean 28 °C (based on 454 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02512 (0.01288 - 0.04899), b=2.93 (2.75 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.36 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 126 [49, 302] mg/100g ; Iron = 0.963 [0.593, 1.912] mg/100g ; Protein = 18.5 [16.2, 20.8] % ; Omega3 = 0.14 [0.07, 0.27] g/100g ; Selenium = 28.1 [13.8, 63.5] μg/100g ; VitaminA = 47.6 [13.7, 171.6] μg/100g ; Zinc = 1.56 [0.97, 2.52] mg/100g (wet weight);