Eptatretus gomoni

You can sponsor this page

Eptatretus gomoni Mincarone & Fernholm, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Eptatretus gomoni
No image available for this species;
drawing shows typical species in Myxinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp cá viên khẩu (Myxini) (hagfishes) > Myxiniformes (Hagfishes) > Myxinidae (Hagfishes) > Eptatretinae
Etymology: Eptatretus: Greek, epta = seven + Greek, tretos, -e, -on = with holes (Ref. 45335);  gomoni: Named for Martin F. Gomon, senior curator of fishes at Museum Victoria, Australia.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 260 - 705 m (Ref. 85052), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Western Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 79.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 85052)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species differs from all its congeners except four Indo-Pacific species (E. fernholmi, E. indrambaryai, E. okinoseanus and E. wisneri) by having 8 pairs of gill pouches and three-cusp multicusps on the anterior and two-cusp multicusp on the posterior rows of cusps. It differs from E. fernholmi in number of trunk pores (57-58 vs. 50), tail pores (14-15 vs. 9) and total pores (91-93 vs. 81); from E. indrambaryai in number of total cusps (50 vs. 45-48), trunk pores (57-58 vs. 45-50), tail pores (14-15 vs. 10-13) and total pores (91-93 vs. 77-82); from E. okinoseanus in number of total cusps (50 vs. 40-49), prebranchial pores (12-13 vs. 13-17) and tail pores (14-15 vs. 10-14); from E. wisneri by its number of anterior unicusps (10-11 vs. 9), total cusps (50 vs. 44), prebranchial pores (12-13 vs. 9-10), trunk pores (57-58 vs. 43-45) and total pores (91-93 vs. 73-75) (Ref. 85052).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Mincarone, M.M. and B. Fernholm, 2010. Review of the Australian hagfishes with description of two new species of Eptatretus (Myxinidae). J. Fish Biol. 77(4):779-801. (Ref. 85052)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 December 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00204 (0.00095 - 0.00438), b=2.92 (2.73 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .