Hippopotamyrus longilateralis : fisheries

You can sponsor this page

Hippopotamyrus longilateralis Kramer & Swartz, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Hippopotamyrus longilateralis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mormyridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Hippopotamyrus: Greek, ippos = horse + Greek,potamos = river + greek, myros = the male of morey eel (Ref. 45335);  longilateralis: The specific name longilateralis is in reference to the long lateral line (Ref. 85059)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Kunene River (Ref. 85059, 120641), from the Ruacana Falls downstream to above Epupa Falls, in Namibia (Ref. 85059) and Angola (Ref. 85059, 120641).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85059)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-21; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 25. Diagnosis: Hippopotamyrus longilateralis can be distinguished by following characters: distance from dorsal fin origin to end of caudal peduncle 37.9-41.7% of standard length; predorsal length 61.2-64.9% of standard length; distance from tip of snout to anal fin origin 59.0-62.7% of standard length; caudal peduncle length 19.5-22.0% of standard length; head length 19.2-22.8% of standard length; snout length 45.7-54.8% of head length; body depth 20.3-24.5% of standard length; number of dorsal fin rays 18-21; number of anal fin rays 22-25; number of scales in a linear series along the lateral line row 74-80; number of scales around caudal peduncle 19-22; and bipolar, pentaphasic waveform of EOD pulse (Ref. 85059). Description Head broadly rounded with a terminally positioned mouth, lower jaw protruding less forward than upper; body long and slender, laterally compressed (Ref. 85059). Dorsal fin origin set far back and behind that of anal fin, situated about two-thirds of standard length from snout, obliquely orientated with anterior portion of the fin higher than the posterior portion; number of dorsal fin rays 18-21; anal fin opposite dorsal fin but origin further anterior and also obliquely orientated, anteriorly lower and posteriorly higher, margin broadly rounded; number of anal fin rays 22-25 (Ref. 85059). Scales cycloid with reticulate striae, except in centre, extending anteriorly to operculum and pectoral fins; scales around caudal peduncle 19-22 (Ref. 85059). Caudal peduncle slender and subcylindrical over the entire length, usually slightly less than one-fifth in standard length; tail fin with broadly rounded lobes (Ref. 85059). EOD bipolar and pentaphasic, duration of the two main phases about 230 µs but whole pulse may last up to 5 milliseconds because of weak pre- and post-potentials (Ref. 85059). Colouration: Dark brown with a vertical black band from dorsal origin that is only weak in most specimens (Ref. 85059). Colour in preservation dark to medium brown, often with milky-grey hue, especially where opaque 'mormyrid skin' is present (Ref. 85059).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found along well-vegetated and steep banks of the river; they therefore possibly prefer undercut banks with structure such as roots (Ref. 85059).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kramer, B. and E.R. Swartz, 2010. A new species of Slender Stonebasher within the Hippopotamyrus ansorgii complex from the Cunene River in southern Africa (Teleostei: Mormyriformes). J. Nat. Hist. 44(35-36):2213-2242. (Ref. 85059)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .