Orectolobus leptolineatus, Indonesian wobbegong

You can sponsor this page

Orectolobus leptolineatus Last, Pogonoski & White, 2010

Indonesian wobbegong
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Orectolobus leptolineatus (Indonesian wobbegong)
Orectolobus leptolineatus
Picture by Krajangdara, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Orectolobidae (Carpet or nurse sharks)
Etymology: Orectolobus: orektos (Gr.), stretched out; lobus (L.), from lobos (Gr.), rounded projection or protuberance, referring to long nasal barbels of Squalus barbatus (=O. maculatus). (See ETYFish);  leptolineatus: leptos (Gr.) fine or thin; lineatus (L.), lined, referring to thin, vermicular markings on dorsal surface. (See ETYFish).
More on authors: Last, Pogonoski & White.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 20 - ? m (Ref. 106604). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Indonesia (Ref. 84278); also from off Sarawak Malaysian (Borneo), and with unconfirmed records from Taiwan (Penghu Islands), and the Philippines (Visayas and Cebu City), Ryukyu Islands (Ref. 90102).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 112 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 84278); 120.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This medium-sized (to at least 120 cm TL) Orectolobus species is distinguished by the following set of characters: coloration complex and variable, strongly vermiculate over dorsal and lateral surfaces with alternating dark brownish bars and saddles; dorsal and upper surface of paired fins with prominent vermicular patterns; ventral surface of trunk mainly uniformly pale; nasal barbel with a branch; preorbital dermal lobes complex, with 2-3 simple lobes in PO1 group and 3-4 simple to terminally branched lobes in PO2; simple postspiracular dermal lobes, well- developed, thallate, distance across preorbital group 1.3-1.6 times interspace between preorbital group and postspiracular lobe (PO/PO-PS1), 6.5-8.0 times base length of anterior postspiracular lobe (PO/PS1); base of anterior postspiracular lobe 4.3-5.3 in its distance from postorbital group (PO-PS1/PS1), 2.5-2.9 in its distance from posterior postspiracular lobe (PS1-PS2/PS1); enlarged supraocular knob or warty tubercles on back absent; dorsal fins tall, upright; first dorsal-fin origin near insertion of pelvic fin; tip of pelvic fin below insertion of first dorsal fin; interdorsal space 0.5-0.8 times anal-fin base length; anal-fin inner margin 0.7-0.8 of anal-fin posterior margin; 23 tooth rows in upper jaw, rudimentary row of teeth at symphysis of upper jaw usually present; monospondylous centra 44-51; total vertebral centra about 148-163 (Ref. 84278).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The depth range of this species is not well defined; specimens observed at fish markets were presumably caught by longline fishers operating in deeper parts of the continental shelf. It probably prefers deeper colder water with a single shallow water observation from the east coast of Bali where cold-water upwelling is common. All males (n = 43) mature by ca 90 cm TL; smallest mature female recorded at 94 cm TL, two pregnant females recorded at 104 and 108 cm TL, smaller of the two pregnant females contained 4 mid-term embryos between 13 and 14 cm TL (Ref. 84278).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., J.J. Pogonoski and W.T. White, 2010. A new wobbegong shark, Orectolobus leptolineatus sp. nov. (Orectolobiformes: Orectolobidae), from the Western Central Pacific. pp. 1-16. In Last, P.R., White, W.T. & Pogonoski, J.J. (eds.): Descriptions of new sharks and rays from Borneo. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 32. (Ref. 84278)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Near Threatened (NT) (A2d); Date assessed: 19 May 2020


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5012   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .