Lepidocephalichthys alkaia

You can sponsor this page

Lepidocephalichthys alkaia Havird & Page, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Lepidocephalichthys alkaia
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cobitidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cobitidae (Longfin loaches)
Etymology: Lepidocephalichthys: Greek, lepas = limpet + Greek, ichtys = fish (Ref. 45335);  alkaia: Alkaia is Greek for "lion’s tail", in reference to the tail-like dark stripe on the caudal fin (Ref. 83671)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 26°N - 16°N, 97°E - 98°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Lepidocephalichthys alkaia is known from four collections from Myanmar. The holotype and paratypes are from the Nan Kwe River, Irrawaddy drainage, Kachin Province. Other specimens are from the Salween drainage, Kayin Province. Habitats where these collections were made include streams and oxbow lakes. Some collections included L. goalparensis, which is often associated with slow flowing-streams and dense vegetation (Ref. 83671).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 83671)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Lepidocephalichthys alkaia is distinguished from all other Lepidocephalichthys by a midlateral dark stripe on caudal fin, extending from base to terminus of fin, usually spanning rays 7–10. It is further distinguished from all Lepidocephalichthys by the combination of a truncated or rounded caudal fin; scales absent on top of head; usually dark stripe, sometimes dark spots on side; dorsal-fin origin just posterior to pelvic-fin origin; 8–10 predorsal, 8–10 postdorsal, dark bars on dorsum; moderate size (to 38 mm SL) (Ref. 83671).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Havird, J.C. and L.M. Page, 2010. A revision of Lepidocephalichthys (Teleostei: Cobitidae) with descriptions of two new species from Thailand, Laos, Vietnam, and Myanmar. Copeia 2010(1):137-159. (Ref. 83671)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00241 - 0.01141), b=3.05 (2.87 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .