Melanotaenia ammeri

You can sponsor this page

Melanotaenia ammeri Allen, Unmack & Hadiaty, 2008

Upload your photos and videos
Google image
Image of Melanotaenia ammeri
No image available for this species;
drawing shows typical species in Melanotaeniidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Atheriniformes (Silversides) > Melanotaeniidae (Rainbowfishes, blue eyes)
Etymology: Melanotaenia: Greek, melan, -anos = black + latin, taenia = stripe (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 79630).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South East Asia: Indonesia. Papua Barat Province (Ref. 79630).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 79630); 7.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 25. A species of Melanotaeniid rainbowfish distinguished by the following combination of characters: dorsal rays IV to VI-I, 12 to 15 (usually 13 or 14); anal rays I,20-25 (usually I,21 to 23); pectoral rays 12 to 14 (usually 13 or 14); lateral scales 34-36 (usually 35), predorsal scales 17 to 19 (usually 17 or 18); total gill rakers on first arch 16 to 18 (usually 16); colour in life generally bluish dorsally with series of alternating mauve to blue-grey and pale yellow stripes (one per scale row) on side of body, midlateral blue stripe usually much darker than others; median fins generally yellow, brighter in adult males (Ref. 79630).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Currently known from the type locality, a small creek flowing into the northern part of Arguni Bay. It no doubt occurs in nearby streams, but the exact limits of distribution remain to be determined . The type locality consists of a narrow (to about 2-3m wide), relatively shallow (to about 0.5m) stream with gradual gradients flowing through second growth forest, about one kilometre upstream from the sea. The type specimens were collected over sand and gravel bottoms with substantial leaf litter and dead tree branches (Ref. 79630).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., P.J. Unmack and R.K. Hadiaty, 2008. Two new species of rainbowfishes (Melanotaenia: Melanotaeniidae), from western New Guinea (Papua Barat Province, Indonesia). aqua, Int. J. Ichthyol. 14(4):209-224. (Ref. 79630)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .