Elops hawaiensis, Hawaiian ladyfish : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Elops hawaiensis Regan, 1909

Hawaiian ladyfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Elops hawaiensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Elops hawaiensis (Hawaiian ladyfish)
Elops hawaiensis
Picture by Good, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Elopiformes (Tarpons and tenpounders) > Elopidae (Tenpounders)
Etymology: Elops: Greek, ellops = a kind of serpent (Ref. 45335).
More on author: Regan.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 30 m (Ref. 6898). Tropical; 41°N - 40°S, 92°E - 138°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: from the Andaman Sea in the Eastern Indian Ocean to Western Australia and in the Pacific, from southern Japan to New South Wales and New Caledonia; throughout most of Oceania to the Hawaiian Is., Society Is., and Tuamotus (Ref. 86689). Currently treated as a single species, but this status should be considered provisional. Further studies may reveal a complex of closely related species, as in the case of Albula.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 120 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 44894); common length : 50.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 10983); Khối lượng cực đại được công bố: 10.1 kg (Ref. 6736)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 23-27; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 18. A gular plate present between arms of lower jaw. Branchiostegal rays numerous, approximately 20-25. All fins without spines. Scales very small, approximately 100 in lateral line.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal fish, commonly entering lagoon, bays, and estuaries (including fishponds) (Ref. 2847, 58302), particularly around mangroves (Ref. 44894). Sometimes enters freshwater streams, but does not penetrate very far inland (Ref. 2847). Benthopelagic (Ref. 58302). Younger fish often penetrate the lower freshwater reaches of rivers (Ref. 44894). An active swimmer, commonly traveling in schools in open water. Feeds on various fishes and crustaceans. Little detailed knowledge exists of its biology. Has a leptocephalus larva. Spawning takes place offshore and young larvae are found in the open sea, moving close to shore as they develop. Juveniles commonly found in salt marshes, canals, and tidal streams. Marketed fresh or frozen; in some places ground up as fish meal. A good sport fish on light tackle, striking a variety of artificial lures as well as live shrimp or baitfish. No separate statistics available. (Ref. 10983).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Smith, D.G., 1997. Elopidae. Ladyfishes, tenpounders. p. 1619-1620. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the WCP. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes part 1 (Elopidae to Linophrynidae). FAO, Rome. (Ref. 10983)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 March 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 4887)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.5 - 29.3, mean 28.6 °C (based on 2710 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5176   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00254 - 0.01244), b=3.02 (2.83 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.62 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (88 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 98.3 [52.9, 180.0] mg/100g ; Iron = 1.26 [0.76, 2.01] mg/100g ; Protein = 15.6 [13.2, 18.5] % ; Omega3 = 0.431 [0.198, 0.908] g/100g ; Selenium = 67.8 [30.6, 146.2] μg/100g ; VitaminA = 22.4 [7.8, 65.5] μg/100g ; Zinc = 1.09 [0.75, 1.59] mg/100g (wet weight);