Figaro striatus, Northern sawtail shark

You can sponsor this page

Figaro striatus Gledhill, Last & White, 2008

Northern sawtail shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Figaro striatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Figaro striatus (Northern sawtail shark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Scyliorhinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks)
Etymology: striatus: Name from Latin 'striatus' for striped, refers to the striped colour patterning of this species.  More on authors: Gledhill, Last & White.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 300 - 419 m (Ref. 76950).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 38 cm
Max length : 42.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 76950); 36.9 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A very small species of catshark with the following characters: head in dorsoventral view narrowly parabolic, short 17.2-19.6% TL; small eye, its length 3.4-3.9% TL, 1.73-2.03 in snout, dorsolaterally located; well developed labial furrows , extending well beyond corners of mouth, lower furrow is slightly longer than the upper one; first dorsal fin is slightly smaller than the second one; small pelvic fins, slender, length 8.8-11.3% TL; posterior portion strongly directed posterodorsally (forming a small lobe, enveloping partly the proximo-lateral margin of clasper); strongly convex inner margin, forming a partial apron and connected to clasper dorsomedially near its base, soft tissue connecting insertions of pelvic fins is weak, not forming a prominent apron overlying ventral surface of tail; a much longer anal-fin base than second dorsal fin, base 9.9-10.9% TL, 2.4-6.0 times anal-caudal space; long caudal peduncle, anal-caudal space 1.6-4.2% TL; crest of enlarged denticles on anterior dorsal caudal-fin margin extending from about over origin of ventral caudal-fin lobe to almost mid-length of dorsal caudal-fin margin; crest of enlarged denticles originating at mid-point of caudal peduncle, extending to elevated part of ventral lobe; size at maturity for at about 38.0 cm TL; preserved color pale brown dorsally, with dark saddles and bars, lighter ventrally; pre-dorsally with about 4 larger saddles; saddles present below and between dorsal fins and extending onto caudal, these are rarely larger than eye diameter; larger saddles are pale edged, separated by narrower, less distinct bars; saddles rarely extending below the lateral midline; 35-38 monospondylous vertebrae; 85-93 precaudal; 140-149 in total (Ref. 76950).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Gledhill, D.C., P.R. Last and W.T. White, 2008. Resurrection of the genus Figaro Whitley (Carcharhiniformes: Scyliorhinidae) with the description of a new species from northeastern Australia. In Last, P.R., White, W.T. & Pogonoski, J.J. (eds.): Descriptions of New Australian Chondrichthyans. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 22. (Ref. 76950)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 02 May 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.1 - 17.4, mean 13 °C (based on 20 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00331 (0.00170 - 0.00646), b=3.15 (2.97 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .