Cephaloscyllium variegatum, Saddled swellshark

You can sponsor this page

Cephaloscyllium variegatum Last & White, 2008

Saddled swellshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cephaloscyllium variegatum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks)
Etymology: Cephaloscyllium: Greek, kephale = head + skylion = dogfish (Ref. 80388);  variegatum: Name from Latin 'variegatus' meaning various, refers to the strong intraspecific and ontogenetic variability in colour pattern and morphology among the specimens examined.  More on authors: Last & White.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 114 - 606 m (Ref. 76948).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 63 - ? cm
Max length : 72.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 76948); 74.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This medium-sized species is distinguished by the following set of characters: head 9.4-10.5% TL in height, trunk width 14.5-17.1% TL; origin of first dorsal fin over or slightly behind mid pelvic-fin base; prenarial 4.4-5.0% TL in length; length of preorbital snout, 1.5-1.7 times prenarial length, 2.9-3.3 in prepectoral length, 6.4-7.2 in prepelvic length; snout-vent length long, 50.5-52.9% TL; nostril 2.4-2.6% TL in width; eye-spiracle space wide, 0.8-1.3% TL; pectoral fin large, height 12.9-13.2% TL, posterior margin length 10.4-12.1% TL; anal fin 3.5-4.1% TL in height; anal-caudal space 4.5-5.7% SL; precaudal 76-78% TL in length; interdorsal space 6.5-8.0% TL; teeth with 3-7 cusps near symphysis of upper jaw; flank denticles are mainly unicuspidate; back with no greatly enlarged denticles; long adult clasper, up to 8.1% TL, almost reaching anal fin, interspace about 5.4 in anal-fin base; vertebral centra 116-124; teeth in each jaw 68-82; variable colour pattern, not similar between adults and juveniles; adults have 11 distinct or indistinct dark saddle-like markings on body and tail while juveniles are without saddles, instead with fine blackish spots; predorsal saddles are not much wider than interspaces between them; interspiracular saddle width is subequal to eye length; obvious dark blotch over gill slits none; fleshy part of caudal fin appearing as a pale stripe, well demarcated from darker areas above and below (Ref. 76948).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Last, P.R. and W.T. White, 2008. Two new saddled swellsharks (Cephaloscyllium: Scyliorhinidae) from Eastern Australia. In Last, P.R., White, W.T. & Pogonoski, J.J. (eds.): Descriptions of New Australian Chondrichthyans. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 22. (Ref. 76948)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 03 December 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12 - 17.7, mean 13.8 °C (based on 13 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00331 (0.00170 - 0.00646), b=3.15 (2.97 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (54 of 100) .