Echinorhinus brucus, Bramble shark : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Echinorhinus brucus (Bonnaterre, 1788)

Bramble shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Echinorhinus brucus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Echinorhinus brucus (Bramble shark)
Echinorhinus brucus
Picture by Khan, M.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Echinorhiniformes (Bramble sharks) > Echinorhinidae (Bramble sharks)
Etymology: Echinorhinus: Greek, echinos = sea urchin, hedgehog + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on author: Bonnaterre.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 10 - 900 m (Ref. 27121), usually 350 - 900 m (Ref. 45445).   Deep-water; 72°N - 55°S, 98°W - 173°W (Ref. 54427)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Virginia, Massachusetts, USA; Venezuela, Argentina. Eastern Atlantic: North Sea to Mediterranean, Morocco to Cape of Good Hope, South Africa. Indian Ocean: India, Mozambique, South Africa. Western Pacific: Japan, southern Australia, New Zealand. Records from Oman and Kiribati uncertain. Apparently absent in the Eastern Pacific (Ref. 6578).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 200 - ? cm
Max length : 310 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); common length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. The bramble shark Echinorhinus brucus has thorn-like denticles on body which are very large (single denticles up to about 15mm in basal diameter in adults), sparse irregularly distributed and thorn-like with smooth basal margins, some bases fused into compound plates. Dorsal surface dark purplish-grey to brown with white denticles, ventral surface paler; sides and back may have dark spots. Tooth count 20-26/21-26.As with the other member of the family Echinorhinidae, it has a relatively short snout and stout body; two small spineless dorsal fins, close together, towards posterior part of body and originating behind pelvic fin origin. No anal fin and subterminal notch on caudal fin. Small spiracles, very short labial furrows and teeth on both jaws alike, with a central oblique bladelike cusps with up to 3 cusplets on each side (absent in juveniles) (Ref. 247, 6871, 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A rare (Ref. 26346), large, sluggish, deepwater shark found on continental and insular shelves and upper slopes (Ref. 247). Sometimes found in shallow water (Ref. 247). Feeds on smaller sharks, bony fishes, and crabs (Ref. 247). Ovoviviparous (Ref. 205), with 15-26 young in a litter (26346). Never recorded as attacking people. Sometimes hooked by shore anglers (Ref. 5578). Processed into fishmeal. May be used in traditional medicine in southern Africa (Ref. 5578).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous. 15 to 26 young in a litter (Ref. 26346). Size at birth between 29 and 90 cm. Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Size at maturity unknown but adult males of 150 cm and adult females of 213 cm have been reported (Ref. 6871).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.1 - 13.9, mean 8.5 °C (based on 1524 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00363 (0.00138 - 0.00958), b=3.13 (2.90 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.7 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec= 15-24).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.