Benthobatis yangi, Taiwanese blind electric ray

You can sponsor this page

Benthobatis yangi Carvalho, Compagno & Ebert, 2003

Taiwanese blind electric ray
Upload your photos and videos
Google image
Image of Benthobatis yangi (Taiwanese blind electric ray)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Narcinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Narcinidae (Numbfishes)
Etymology: Benthobatis: Greek, benthos = depth of the sea + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  yangi: Named for Hung-Chia Yang, Taiwanese Fisheries Research Institute in Kao-Hsiung.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu ? - 300 m (Ref. 114953).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Taiwan.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 19 - 21.5 cm
Max length : 21.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 75959)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from all its congeners by the following unique set of characters: both dorsal and ventral surfaces dark brown to purplish-black, with irregular whitish blotches ventrally; narrow nasoral region, with relatively small mouth, slender jaws and shallow circumoral groove; relatively small spiracles; very narrow gill-slits; the second dorsal fin is slightly larger than first, with more slanted anterior margin, broadly rounded apex, and convex posterior margin; low caudal fin, relatively elongated; interdorsal distance greater than distance between second dorsal and caudal fin; suprascapula very narrow and not arched posteriorly; males sexually mature between 19.1-21.5 cm TL; relatively high number of caudal vertebral centra (38-46), total vertebral centra (116-120) (Ref. 75959).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species found on continental slope. Mainly feeds on polychaete worms (Ref. 114953). Stomach contents include mud and the partial remains of an unidentified polychaete worm, plus unattached polychaete bristles and unidentified small white objects (Ref. 75959). Maturity size of males at 16-19 cm TL (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

de Carvalho, M.R., L.J.V. Compagno and D.A. Ebert, 2003. Benthobatis yangi, a new species of blind electric ray from Taiwan (Chondrichthyes: Torpediniformes: Narcinidae). Bull. Mar. Sci. 72(3):923-939. (Ref. 75959)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2d+4d); Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01175 (0.00466 - 0.02963), b=2.88 (2.66 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .