Hemitriakis complicofasciata

You can sponsor this page

Hemitriakis complicofasciata Takahashi & Nakaya 2004

Upload your photos and videos
Google image
Image of Hemitriakis complicofasciata
Hemitriakis complicofasciata
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Triakidae (Houndsharks) > Galeorhininae
Etymology: Hemitriakis: Greek, hemi = half + Greek, triakis = three times (Ref. 45335);  complicofasciata: Name from Latin 'complico' meaning complicated, and 'fasciata' for striped, refering to the complex body color pattern of young individuals.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Ryukyu Is. (Japan) and Taiwan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 80.5 cm
Max length : 81.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55581); 88.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: monospondylous vertebrae 46-52; precaudal total vertebrae 124-131; posterior nasal flap developed; first dorsal fin origin anterior to free rear tips of pectoral fin; snout length short with snout tip to oral length < 1.8 times internarial width; embryos and juveniles with dark complicated lines and rings; no accessory cartilage at symphysial part of upper jaw (Ref. 55581).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Claspers of most males are almost fully elongate and calcified at about 76 cm TL; while females are mature and pregnant at about 76 cm TL. Embryos less than 22 cm TL with only external yolk, most that are more than 22 cm TL with substantial internal yolk. Litter size from 5-8 with 2-4 embryos per uterus. Five pregnant specimens contained a total of 29 embryos (9 females and 20 males) and each embryo were covered separately by embryonic membrane (Ref. 55581).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Takahashi, M. and K. Nakaya, 2004. Hemitriakis complicofasciata, a new whitefin topshark (Carcharhiniformes; Triakidae) from Japan. Ichth. Research 51(3):248-255. (Ref. 55581)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00417 (0.00178 - 0.00974), b=3.07 (2.86 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .