Potamotrygon boesemani

You can sponsor this page

Potamotrygon boesemani Rosa, Carvalho & Almeida Wanderley, 2008

Upload your photos and videos
Google image
Image of Potamotrygon boesemani
No image available for this species;
drawing shows typical species in Potamotrygonidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Potamotrygonidae (River stingrays) > Potamotrygoninae
Etymology: Potamotrygon: Greek, potamos = river + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335);  boesemani: Named for the late Dutch biologist Marinus Boeseman, for his substantial contribution to the knowledge of both South American ichthyology (including chondrichthyans) and zoological history.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Corantijn river drainage in Suriname.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.3 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 75012); 42.7 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 119 - 129. Diagnosed by the dorsal region of disc of dark brown background coloration, with deep orange to red ocellated spots of irregular form, encircled by relatively broad black rings, in irregular concentric series, and frequently in pairs around disc center; buccal cavity dark-pigmented with orange spots in adults. Differs from the ocellated congeners Potamotrygon motoro, Potamotrygon henlei and Potamotrygon leopoldi by having more intensely colored ocelli, usually yellow in the latter species; from Potamotrygon motoro by having darker dorsal background coloration, broader black contour of the dorsal ocelli, and irregular form of the ocelli (vs. rounded in shape). Can be differentiated from Potamotrygon henlei and Potamotrygon leopoldi by the absence of ocelli on tail; and from tentatively identified specimen Potamotrygon ocellata (which also has dark orange ocelli) by the irregular contour of the ocelli which is also distinctive. Teeth relatively smaller and in greater number up to 45 rows in the upper jaw (vs. 23-32 in Potamotrygon motoro; 24 in specimen 19.0 cm DW of Potamotrygon ocellata; and pectoral fin radials 98-104 (vs. 94 in Potamotrygon ocellata) (Ref. 75012).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Rosa, R.S., M.R. de Carvalho and C. de Almeida Wanderley, 2008. Potamotrygon boesemani (Chondrichthyes: Myliobatiformes: Potamotrygonidae), a new species of neotropical freshwater stingray from Surinam. Neotrop. Ichthyol. 6(1):1-8. (Ref. 75012)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .