Orectolobus hutchinsi, Western wobbegong

You can sponsor this page

Orectolobus hutchinsi Last, Chidlow & Compagno, 2006

Western wobbegong
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Orectolobus hutchinsi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Orectolobus hutchinsi (Western wobbegong)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Orectolobidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Orectolobidae (Carpet or nurse sharks)
Etymology: Orectolobus: Greek, orektos = stretch out + Greek, lobos = lobe (Ref. 45335);  hutchinsi: Named for Dr. Barry Hutchins, Western Australian Museum, Perth.  More on authors: Last, Chidlow & Compagno.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 106 m (Ref. 58024), usually 0 - 79 m (Ref. 58024).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Western Australia. Sympatric with O. maculatus and O. ornatus.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 149 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58024)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: A moderate-sized species with the following characters: yellowish-brown when fresh with well-defined, darker brown saddles; absence fo white spots, blotches or reticulations on the fins and body; nasal barbel bilobed; postspiracular lobes are simple, reduced or rudimentary; distance across preorbital lobe group 1.2-1.3 times interspace between preorbital group and postspiracular lobe, 13-15 times base length of anterior postspiracular lobe; base of anterior postspiracular lobe 11-12 in its distance from postorbital group, 4.9-7 in its distance from posterior postspiracular lobe; mouth width 4.7-10.2 times preoral distance; warty tubercles absent on back of adult; juveniles with rows of elevated denticles or poorly defined warty tubercles on back; dorsal fins raked posteriorly; first dorsal fin over rear half of pelvic -fin bases; interdorsal space 0.38-0.56 times anal-fin base length; anal-fin inner margin 0.8-1.1 times anal-fin posterior margin; teeth in upper jaw 25-27, those in the medial row at symphysis rudimentary; spiral valve turns 26-28; monospondylous centra 48-50 (Ref. 58024).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Males mature at about 111 cm TL. Young born at 22-26 cm TL (mean 24.1 cm TL based on 40 specimens). Caught as by-catch of local gillnet, longline, rock lobster and recreational fisheries (Ref. 58024).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., J.A. Chidlow and L.J.V. Compagno, 2006. A new wobbegong shark, Orectolobus hutchinsi n. sp. (Orectolobiformes: Orectolobidae) from southwestern Australia. Zootaxa (1239):35-48. (Ref. 58024)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 February 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.4 - 22.3, mean 18.3 °C (based on 126 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5012   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time: 9.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100) .