Tilapia guinasana, Otjikoto tilapia : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Tilapia guinasana Trewavas 1936

Otjikoto tilapia
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Tilapia guinasana (Otjikoto tilapia)
Tilapia guinasana
Male picture by Dubosc, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Tilapia: Bechuana, African native thiape = fish (Ref. 45335).  More on author: Trewavas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - 7.8; dH range: ? - 15.   Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 2059); 19°S - 21°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Lake Guinas, Namibia. Introduced to Lake Otjikoto and several reservoirs in Namibia. Also occurs in subterranean rivers.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6465)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in deep sinkhole lakes (100 m deep or more, e.g. introduced population in Lake Otjikoto, Namibia) with moderately clear water and with water temperatures ranging from 19 to 27°C (Ref. 6465). Omnivorous (Ref. 52307), but feeds mainly on algae and diatoms (Ref. 6465, 52307). Generally congregate, breed and feed from the near-vertical shores. Use narrow shelves for breeding, with established and defended territories, both parents guard and tend eggs. Threatened due to depletion of local groundwater resources and impact of introduced species (Ref. 7248). Individuals tend to display different color patterns ranging from pure black to mottled black and blue, pink and white (Ref. 27829). Biparental open-spawning species (Ref. 52307).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Nests are built on narrow rocky ledges and competition for these nest sites is very strong.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Teugels, G.G. and D.F.E. Thys van den Audenaerde, 1991. Tilapia. p. 482-508. In J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4. (Ref. 5163)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Critically Endangered (CR) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 01 March 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00674 - 0.03099), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (15 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.