Heterodontus omanensis, Oman bullhead shark

You can sponsor this page

Heterodontus omanensis Baldwin, 2005

Oman bullhead shark
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Heterodontus omanensis (Oman bullhead shark)
Heterodontus omanensis
Picture by Khan, M.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Heterodontiformes (Bullhead and horn sharks) > Heterodontidae (Bullhead, horn, or Port Jackson sharks)
Etymology: Heterodontus: heteros (Gr.), different; odontos (Gr.), tooth, referring to pointy teeth (for clutching prey) at front of jaws, different than rounded molar-like teeth (for grinding hard-shelled invertebrates) at the back. (See ETYFish);  omanensis: -ensis, Latin suffix denoting place: Gulf of Masira, Central Oman, Arabian Sea, type locality. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 72 - 80 m (Ref. 106604). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Central Oman.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 56.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 54826); 61.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 98. Diagnosis: Four dark saddles, more or less equally distributed along the head and body. Relatively small, dark pigmented dorsal fins, each with a white distal streak. Large pectoral fins. Unique egg case, with 2 long tendrils extending from its base and flanges with 2 turns. This species differs from H. japonicus in having 4 dark saddles (vs. 11-14); a smaller first-dorsal fin (9.3-10.9% TL vs. 11-21% TL); an egg case of 2 turns (vs. 3), bearing extremely long tendrils (vs. short) (Ref. 54826).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Baldwin, Z.H., 2005. A new species of bullhead shark, genus Heterodontus (Heterodontiformes: Heterodontidae), from Oman. Copeia 2005(2):262-264. (Ref. 54826)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 09 February 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5059   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00372 (0.00161 - 0.00856), b=3.15 (2.95 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .