Clupisoma roosae

You can sponsor this page

Clupisoma roosae Ferraris, 2004

Upload your photos and videos
Google image
Image of Clupisoma roosae
No image available for this species;
drawing shows typical species in Ailiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Ailiidae (Asian schilbeids)
Etymology: Clupisoma: Latin, clupea = sardine, derived from Clupeus = shield; doubtless a reference to the sacles covering the body of the fish + Greek, soma = body (Ref. 45335);  roosae: The species is named for Anna Roos who, together with Fang Fang, both of the Swedish Museum of Natural History, collected the holotype of this species.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South East Asia: Myanmar: upper reaches of Irrawaddy River, from Myitkyina northwards.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 51091)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 47 - 55; Động vật có xương sống: 45 - 47. A species of Clupisoma in which the pectoral spine does not reach past the base of the pelvic fin, the abdomen is keeled only from a vertical through the pelvic-fin origin to the anus, pectoral fin with a spine and 11 segmented rays, anal fin with 4 or 5 unbranched, and 43-50 branched rays, and first gill arch with fewer than 18 rakers on the outer face. The body is silvery or white below the lateral line posterior of the pectoral fin, and steel gray above; more anteriorly, the grayish region extends to level of the pectoral-fin origin. D. II, 7; A. iv-v, 43-50; Pt. I, 11; Pv. i, 5. Four pairs of barbels: one pair of nasal barbels, one pair of maxillary barbels; two pair of mental barbels, and one pair of outer mental barbels.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Oviparous, eggs are unguarded (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ferraris, C.J. Jr., 2004. A new species of the Asian schilbid catfish genus Clupisoma from Myanmar, with a redescription of Clupisoma prateri Hora (Osteichthyes: Siluriformes: Schilbidae). Zootaxa 437:1-10. (Ref. 51091)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 29 December 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00501 (0.00229 - 0.01099), b=3.06 (2.86 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .