Rouleina euryops

You can sponsor this page

Rouleina euryops Sazonov, 1999

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rouleina euryops   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rouleina euryops
No image available for this species;
drawing shows typical species in Alepocephalidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Alepocephaliformes (Slickheads and tubeshoulders.) > Alepocephalidae (Slickheads)
Etymology: euryops: From the big eyes of the species..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 622 - 1412 m (Ref. 36330). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Pacific: Sulu Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36330)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-21; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 18. Body shallow, maximum depth reaching 20%SL. Caudal peduncle relatively long (usually >18%SL). Vertical fin bases against each other. Head not very deep, moderately wide (postorbital width 11-12.5%SL). Snout very short but not blunt; its length 1.5-2.3 times smaller than orbit diameter; olfactory bulbs relatively large; ethymoid in olfactory bulb region relatively narrow. Eyes very large; orbit > 30% HL; no aggregations of light connective tissue in the orbit area around the eyeball; interorbital gap very narrow and < half the orbit diameter. Lacrimal not deep, significantly smaller than lens diameter, slightly overlapping maxillare. Seismosensory canals on head not extended, their pores not enlarged. No separate suprapreoperculum at the upper end of the praeoperculum; preopercular canal connects to the postorbital canal by means of a skin tube. Upper edge of upper jaw overlaps with the vertical of the rear edge of the lens, it may reach the vertical of the back edge of the orbit in large specimens. Supramaxilla 2; front one relatively long; its length equal or shorter than upper outgrowth of the posterior one. Photophores present on the head: a row of 4-5 infraorbitalias; 1 behind back edge of the orbit at its middle level; 5 on both sides along the lower jaw seismosensory canals; 2-4 along the upper 3 rays of the gill membrane; 1 each on the operculum, interoperculum, and between orbit and olfactory capsule. Photophores on body, situated above and below the lateral line, the size increases in the vertical direction that the largest ones cover the lower profile of the body; in front of the vertical fins; 3 rows in the caudal region; several irregular rows of small ones on the gill membranes. Pyloric caeca < 10 (Ref. 36330).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Sazonov, Y.I., 1999. A new species of the genus Rouleina (Argentiniformes, Alepocephalidae) from the Philippine Archipelago Seas and a redescription of R. livida and R. nuda. J. Ichthyol. 39(7):479-487. (Ref. 36330)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 5.4 - 10.1, mean 6.1 °C (based on 113 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00347 (0.00162 - 0.00740), b=3.19 (3.00 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .