Taeniamia fucata, Orangelined cardinalfish

You can sponsor this page

Taeniamia fucata (Cantor, 1849)

Orangelined cardinalfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Taeniamia fucata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Taeniamia fucata (Orangelined cardinalfish)
Taeniamia fucata
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Kurtiformes (Nurseryfishes, cardinalfishes.) > Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
Etymology: Taeniamia: Name from feminine Latin noun 'taenia' meaning ribbon or band; and feminine Greek noun 'Amia' meaning a fish, often used with cardinalfishes genera. Here as Taeniamia referring to the vertical wide bars and near vertical to curved narrow bars as lines on most of the species in this genus.;  fucata: From the Latin for iridescence in reference to its iridescent body color..

Apogon sansibaricus Pfeffer, 1893 is considered a valid species as Taeniamia sansibaricus in Ref. 96888.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 60 m (Ref. 9710). Tropical; 30°N - 23°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Persian Gulf (Ref. 68964); Red Sea and east coast of Africa, eastward to the Marshall Islands, Samoa and Tonga; north to Ryukyu Islands; south to northern Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48635); common length : 5.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 37816)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 18. Diagnosis: Dorsal VII,9; Anal II,15-17 (rarely 18); Pectoral rays 14 (rarely 13 or 15). Gill rakers 4-8 + 14-18 (total 19-25). Lateral-line scales 25+3-6. Median predorsal scales 6-7 (rarely 5). Body depth 2.3-2.9 in SL; body width 2.1-2.8 in body depth; eye diameter 2.7-3.5 in head length; first dorsal spine 1.5-2.7 in second spine; second dorsal spine 2.0-2.7, and third dorsal spine 2.2-2.7 in head length; spine of second dorsal fin 2.3-2.9, and second anal spine 2.5-3.2 in head length; pelvic-fin length 4.25-5.2 and caudal-peduncle length 4.7-6.8 in SL; distance from insertion of pelvic spine to anal-fin origin 3.9-5.6 in SL. Posterior preopercular edge variable, usually with few or no serrae above angle; ventral preopercular edge serrate on posterior two-thirds. Scaly sheath along anal-fin base moderately developed (Ref. 54391).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits continental and insular shelves; on coral and rocky reefs in sheltered bays and lagoon, patch reefs, with muddy, sandy and silty bottoms or coral rubble, and mangroves (Ref. 54391); typically forming dense aggregations at the entrance of caves (Ref. 1602, 48635) and among branching corals (Ref. 2334). Nocturnal species (Ref. 7300).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Are mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gon, O. and J.E. Randall, 2003. Revision of the Indo-Pacific cardinalfish genus Archamia (Perciformes: Apogonidae), with description of a new species. Indo-Pac. Fish. (35):49 p. (Ref. 54391)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.1 - 29.1, mean 28 °C (based on 1030 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00703 - 0.02057), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.50 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 138 [79, 250] mg/100g ; Iron = 0.899 [0.575, 1.604] mg/100g ; Protein = 19.1 [18.0, 20.2] % ; Omega3 = 0.161 [0.095, 0.271] g/100g ; Selenium = 25.4 [12.8, 51.1] μg/100g ; VitaminA = 66.5 [21.1, 214.9] μg/100g ; Zinc = 1.52 [1.00, 2.29] mg/100g (wet weight);