Monognathus nigeli

You can sponsor this page

Monognathus nigeli Bertelsen & Nielsen, 1987

Upload your photos and videos
Google image
Image of Monognathus nigeli
No image available for this species;
drawing shows typical species in Monognathidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Saccopharyngiformes (Swallowers and gulpers) > Monognathidae (Onejaws)
Etymology: Monognathus: Greek, monos = one + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335);  nigeli: Named after Nigel Merrett who has provided the suthors with several specimens of Monognathus and was very helpful during their revisionary work..
More on authors: Bertelsen & Nielsen.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 1500 - 3910 m (Ref. 34506). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 34506)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 82-95; Tia mềm vây hậu môn: 56 - 60. M. nigeli differs from the other species of the genus by the following combination of characters: head long with elongate, pointed snout and almost straight jaw, skull length 6.0-7.0% TL, rostral fang strongly hooked with distal part in a neatly right angle to dorsal profile of skull, predorsal length 14.5-18.5% TL, anterior anal fin ray below dorsal fin ray nos. 15-21, and 5 lateral, subdermal spots of pigmentation (Ref. 34506).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Four "Discovery" specimens were taken in closing nets between 1510 and 3910 m depth, three of these 1500-2000 m, and one 23 m above the bottom. The "Vityaz" specimen was taken between 3000 m and the surface (Ref. 34506).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bertelsen, E. and J.G. Nielsen, 1987. The deep sea eel family Monognathidae (Pisces, Anguilliformes). Steenstrupia, 13(4):141-198. (Ref. 34506)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 10 July 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .