Epibulus insidiator, Sling-jaw wrasse : fisheries, aquarium

Epibulus insidiator (Pallas 1770)

Sling-jaw wrasse
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epibulus insidiator   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Epibulus insidiator (Sling-jaw wrasse)
Epibulus insidiator
Picture by Rusconi, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc () > Labridae (Wrasses) > Cheilininae
Etymology: Epibulus: Greek, epi = over, in front + Greek, boleo = to throw (Ref. 45335).  More on author: Pallas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 42 m (Ref. 9710).   Tropical; 30°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea to South Africa (Ref. 35918) and the Hawaiian and Tuamoto islands, north to southern Japan, south to New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 54.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9823)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9 - 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. The mouth of this species is protrusible and unfolds into a tube easily half the body length. The jaws swing forward into a long tube that strong suction to catch prey. When not in use, the entire apparatus is conveniently folded under the head. Small juveniles are brown with thin white bars and closely resemble a species of Wetmorella. Color varies with age and sex, but adult color varies additional, including with an all-yellow xanthic form. Sub adults and females are brown or, not uncommonly, uniformly yellow. Terminal males are dark with a white head and a dark streak extending horizontally through the eye. Male becomes ornamented with orange and yellow over the back. Juveniles dark with fine vertical white lines. Intermediates with yellow blotches, pale tail and sometimes with black pectoral fins (Ref. 48636).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit coral-rich areas of lagoon and seaward reefs (Ref. 1602, 58302). Benthopelagic (Ref. 58302). Generally solitary (Ref. 5213). Feed on small coral-dwelling crustaceans and fishes (Ref. 9710). Capable of drift migration along with floating leaves (Ref. 27153). Adults usually along deep slopes or drop-offs. Sometimes they visit cleaning stations holding their mouth open and out for inspection (Ref. 48636).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males have been observed patrolling their mating territory (see Ref. 27152). Protogyny was proposed but not confirmed (Ref. 103751).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 July 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29, mean 27.9 °C (based on 790 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02089 (0.01126 - 0.03877), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.66 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (60 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.