Fistularia commersonii, Bluespotted cornetfish : fisheries, aquarium

Fistularia commersonii Rüppell 1838

Bluespotted cornetfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Fistularia commersonii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Fistularia commersonii (Bluespotted cornetfish)
Fistularia commersonii
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Fistulariidae (Cornetfishes)
Etymology: Fistularia: Latin, fistula, -ae = pipe, flute (Ref. 45335).  More on author: Rüppell.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 132 m (Ref. 58302).   Tropical; 32°N - 32°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and East Africa to Rapa and Easter Island, north to southern Japan, south to Australia and New Zealand (Ref. 5755). Eastern Central Pacific: Mexico to Panama, including offshore islands (Ref. 9301). First record in the Mediterranean was reported (Ref. 36327), and from several countries as of late year 2010. Often misidentified as Fistularia petimba, a reddish or brownish-orange deep-water species with bony plates along dorsal midline.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 160 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9301); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9301)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-17; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 16; Động vật có xương sống: 83 - 86. Vertically flattened rather than laterally compressed body. Long whiplike tail filament. Color is green dorsally, grading to silvery white ventrally, with two blue stripes or rows of blue spots on the back. Dorsal and anal fin orange becoming transparent at base. Caudal filament white. Broadly banded at night (Ref. 48635). First four vertebrae fused (Ref. 9826). Branchiostegal rays: 5 (Ref. 36710).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit reef habitats to a depth of at least 128 m, except in heavy surge areas. Also found in sandy bottoms adjacent to reef areas (Ref. 36710), either solitary or in schools (Ref. 9710). Benthopelagic (Ref. 58302). Feed on small fishes, crustaceans (squids and shrimps) (Ref. 36327, 36710) and squids (Ref. 37816). Probably marketed fresh, salted or dried or smoked but more often reduced to fish meal (Ref. 9301).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 36710).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 January 2016

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22 - 28.9, mean 27.5 °C (based on 1674 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00324 (0.00183 - 0.00571), b=2.93 (2.77 - 3.09), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.7 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.