Brycinus longipinnis, Longfin tetra : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Brycinus longipinnis (Günther, 1864)

Longfin tetra
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Brycinus longipinnis (Longfin tetra)
Brycinus longipinnis
Picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Alestidae (African tetras)
Etymology: Brycinus: Greek, ebrykon, brykomai = to bite, to gnaw (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Tầng nổi; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: present along the Atlantic border of the African continent from Gambia to the Democratic Republic of the Congo (Ref. 2880, 5331, 80290, 81279). Generally found in upper as well as lower river courses and may even occur in brackish waters of estuarine areas (Ref. 2880, 81279). Only Brycinus species that inhabits smaller water courses (Ref. 80290).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 4.5  range ? - ? cm
Max length : 16.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57961)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 26. Diagnosis: fronto-parietal fontanel narrow, but always present; 25-34 lateral line scales; 5.5 scales between lateral line and dorsal fin; 15-23 anal fin branched rays; 13-15 gill rakers on lower limb of first gill arch; 6 teeth in outer premaxillary row (Ref. 2880, 80290, 81279). Head length/snout length 3.3-4.4; 8.5-11.5 predorsal scales (Ref. 80290). Precaudal spot elongate, extending to end of caudal fin (Ref. 81279).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Generally found in the upper and lower reaches of big rivers and also in estuarine zones of mixohaline waters (Ref. 2880). The only Brycinus species to penetrate small rivers and streams (Ref. 2880), but such specimens are always smaller than those in large rivers (Ref. 80290). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; minimum aquarium size 100 cm (Ref. 51150).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns in pairs or schools.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Paugy, D. and S.A. Schaefer, 2007. Alestidae. p. 347-411. In M.L.J. Stiassny, G.G. Teugels and C.D. Hopkins (eds.) Poissons d'eaux douces et saumâtres de basse Guinée, ouest de l'Afrique centrale/The fresh and brackish water fishes of Lower Guinea, west-central Africa. Vol. 1. Coll. Faune et Flore tropicales 42. Istitut de recherche pour le développement, Paris, France, Muséum nationale d'histoire naturelle, Paris, France and Musée royale de l'Afrique centrale, Tervuren, Belgique. 800 p. (Ref. 80290)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01318 (0.00971 - 0.01790), b=3.00 (2.94 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.2   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 160).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (15 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 302 [92, 662] mg/100g ; Iron = 2.59 [1.44, 4.98] mg/100g ; Protein = 17.7 [15.6, 20.1] % ; Omega3 = 0.628 [0.286, 1.358] g/100g ; Selenium = 43.5 [21.3, 90.2] μg/100g ; VitaminA = 14.1 [4.6, 39.7] μg/100g ; Zinc = 2.52 [1.77, 3.58] mg/100g (wet weight);