Raja straeleni, Spotted skate : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Raja straeleni Poll, 1951

Spotted skate
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Raja straeleni   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Raja straeleni (Spotted skate)
Raja straeleni
Picture by Zsilavecz, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Raja: Latin, raja, -ae = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  straeleni: Named after V. Van Straelen, director of IRSNB, Belgium (Ref. 377).  More on author: Poll.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển; Mức độ sâu 80 - 800 m (Ref. 11284), usually 100 - 300 m (Ref. 26999).   Tropical; 15°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Rio de Oro, Western Sahara to South Africa.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999); 67.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg (Ref. 377); Khối lượng cực đại được công bố: 1.4 kg

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A black-spotted skate with a blunt, angular snout, a long, stout tail, and a broad angular disc; strong thorns on upper surface of disc and tail at all stages, sometimes on underside in large individuals (Ref. 5578). Brown to grey dorsally, with small to large black spots, whorls and blotches; many with gold and black, traversely oblong eyespot on each pectoral base; white ventrally with no dark pores (Ref. 5578). Juveniles have no dark spots above (Ref. 2708).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in shallow enclosed bays and on the slope (Ref. 5578). Feeds on invertebrates, bony fishes and fish offal. Oviparous (Ref. 50449). Eggs have horn-like projections on the shell (Ref. 205). Caught by shore and ski-boat anglers and by hake trawlers. Pectoral fins sold as 'skate wings' (Ref. 5578). Undergoes regular migration, towards the coast during the warm season and towards deep waters in winter (Ref. 5377).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 05 September 2003

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 10.2 - 15.7, mean 12.3 °C (based on 76 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00288 (0.00131 - 0.00635), b=3.23 (3.06 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.62 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (45 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.