Peprilus triacanthus, Atlantic butterfish : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Peprilus triacanthus (Peck, 1804)

Atlantic butterfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Peprilus triacanthus (Atlantic butterfish)
Peprilus triacanthus
Picture by Flescher, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Scombriformes (Mackerels) > Stromateidae (Butterfishes)
Etymology: Peprilus: Greek, peprilos, paprax, certain fish from Tracia.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 15 - 420 m (Ref. 58426), usually ? - 55 m (Ref. 53006).   Subtropical; 62°N - 26°N, 87°W - 52°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: from Labrador (Ref. 58426) to the gulf coasts of Florida (Ref. 2702). Absent in Bermuda or Caribbean (Ref. 26938).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 12.0  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2702)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Tia cứng vây hậu môn 3. This species is distinguished by the following characters: body oval to somewhat elongate, moderately deep (its depth 2.7 to 3 times in total length) and strongly compressed; eye medium-sized (its diameter 3.4 to 3.7 times in head length), surrounded by a small area of adipose tissue; snout short and blunt, lower jaw projecting somewhat beyond upper; mouth small, tip of maxillary not reaching to anterior eye margin; teeth in jaws very small, in a single row, while those in the upper jaw flattened and with 3 tiny cusps; dorsal and anal-fin bases very long (about equal in length), the anterior fin rays elevated, but fins not falcate, and both fins preceded by 3 short, weak, spines; caudal fin deeply forked; pectoral fins long (longer than head) and pointed; pelvic fins absent; a conspicuous series of 17 to 25 pores along anterior half of body under dorsal fin; lateral line high, following dorsal profile; scales small, present also on cheeks; caudal vertebrae 17 to 20; body color pale blue above, silvery below; numerous irregular dark spots on sides in live fish (fading after death) (Ref. 53006).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Forms large schools over the continental shelf, except during the winter months when it may descend to deeper water. Juveniles are generally found under floating weeds and jellyfish. Often found in brackish waters (Ref. 26938). Nerito-pelagic (Ref. 58426). Adults feeds mainly on jellyfish (Ref. 26938), squids, arrow worms, crustaceans and worms (Ref. 58426). Marketed fresh, smoked and frozen; eaten fried, broiled and baked (Ref. 9988). Mostly frozen and exported to Japan.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 5.1 - 24.7, mean 21.7 °C (based on 250 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00700 - 0.02369), b=3.16 (2.99 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.8(?); tm=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 164 [78, 338] mg/100g ; Iron = 1.7 [0.9, 3.3] mg/100g ; Protein = 17 [15, 19] % ; Omega3 = 0.781 [0.378, 1.675] g/100g ; Selenium = 29 [11, 68] μg/100g ; VitaminA = 18 [6, 53] μg/100g ; Zinc = 1.27 [0.77, 2.05] mg/100g (wet weight);