Pampus argenteus, Silver pomfret : fisheries

Pampus argenteus (Euphrasen 1788)

Silver pomfret
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pampus argenteus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Pampus argenteus (Silver pomfret)
Pampus argenteus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Scombriformes (Mackerels) > Stromateidae (Butterfishes)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - 110 m (Ref. 12260).   Subtropical; 46°N - 10°S, 47°E - 142°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Persian Gulf to Indonesia, north to Hokkaido, Japan. Extralimital captures have been made from the Adriatic and off Hawaii. Not recorded from Australasia. Northeastern Atlantic: 3 reports of capture reported from this area (Ref. 86350).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 25.3, range 18 - ? cm
Max length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9811); common length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9811); Tuổi cực đại được báo cáo: 7 các năm (Ref. 45538)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 37-43; Động vật có xương sống: 34 - 37. Body firm, very deep, oval, and compressed. Operculum absent; gill opening reduced to a vertical slit on the side of the body; gill membrane broadly united to isthmus. Dorsal and anal fins preceded by a series of 5 to 10 blade-like spines with anterior and posterior points. Pelvic fins absent. Caudal fin deeply forked, the lower lobe longer than the upper. Color is gray above grading to silvery white towards the belly, with small black dots all over the body. Fins are faintly yellow; vertical fins with dark edges.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inshore species, usually in schools over muddy bottoms, associated with fish species like Nemipterus and Leiognathus. Adults feed on ctenophores, salps, medusae, and other zooplankton groups. Western populations spawn from late winter through the summer with peaks from April to June. Sold fresh in local markets or shipped frozen to urban centers. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Haedrich, R.L., 1984. Stromateidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). Vol. 4. FAO, Rome. pag. var. (Ref. 3517)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | RFE Identification | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.9 - 29.1, mean 28.1 °C (based on 1636 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5313   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01905 (0.01444 - 0.02515), b=3.02 (2.94 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.1 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.24-0.26; tmax=7; Fec=5,470).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 9 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.