Aphanius fasciatus, Mediterranean banded killifish : aquarium

You can sponsor this page

Aphanius fasciatus (Valenciennes, 1821)

Mediterranean banded killifish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aphanius fasciatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Aphaniidae (Oriental killifishes)
Etymology: More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: 8 - 10; không di cư. Subtropical; 10°C - 24°C (Ref. 1672); 46°N - 34°N, 2°E - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: France, Italy, Slovenia, Croatia, Albania, Greece and Montenegro. Mediterranean basin: North Africa from Egypt to eastern Algeria, sometimes in landlocked basins; through the Suez Canal into the Bitter Lakes, Egypt (Ref. 3788). In Appendix III of the Bern Convention (protected fauna). Asia: Turkey.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27139)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 9. Can be diagnosed from other species of Aphanius, Valenciidae and Fundulidae in Europe by having the following characters: males have pale yellow to yellow-orange caudal fin, in some populations with a wide dark submarginal bar, 8-15 dark blue to grey bars on a silvery background, bars usually regularly shaped and set; females possess 11-17 short dark brown bars on sides, over a faint greyish midlateral stripe, 24-29 scales in midlateral series on body, and pectoral fin with 14-15 rays (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in coastal lagoons and in hypersaline to shallow still to slow-flowing fresh water, especially at river mouths (Ref. 59043). A short-lived species which inhabits ponds, ditches and swamps. Feeds on invertebrates and plants. Spawns from April to September (Ref. 26100). Spawning takes place on the bottom and in submerged vegetation (Ref. 59043). Threatened due to habitat destruction and the introduction of other species (Ref. 26100). Not a seasonal killifish. Is difficult to maintain in the aquarium (Ref. 27139).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.6 - 20.1, mean 18.9 °C (based on 346 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00814 - 0.01229), b=3.24 (3.20 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.27 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.16-0.22 questionable; assuming tm<1).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .