Forsterygion varium, Striped triplefin

You can sponsor this page

Forsterygion varium (Forster 1801)

Striped triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Forsterygion varium   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Forsterygion varium (Striped triplefin)
Forsterygion varium
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
  More on author: Forster.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 33 m (Ref. 84085), usually 10 - ? m (Ref. 84085).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: Tasmania, Australia and New Zealand, including the Chatham Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13227); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 31614)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 26 - 32; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-16. Head and pectoral fin base scaly (latter covered with cycloid scales), no scales on third dorsal fin membrane, ctenoid scales adjacent to but not overlapping base of third dorsal fin membrane. Lateral line scales short, posterior projection absent (present in specimens <88mm). Dorsal fin formula V-0N-0-1-0-1. Parhypural not fused. Nine procurrent rays in upper lobe, eight in lower lobe; in upper lobe, one procurrent ray opposite upper lobe, six opposite two epurals, two anterior to anterior epural; in lower lobe, one procurrent ray opposite lower lobe, six opposite haemal spine of second preural vertebra, one between haemal spine of second preural vertebra and haemal spine of third preural vertebra. Body with seven vertical bands of reddish-brown to black saddles (broad bands not extending onto ventral surface) (Ref. 84085).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are generally more abundant above 10m, but common in areas of broken rock on reefs, rock pools and sub-tidally down to 33 m (Ref. 84085). They feed on benthic invertebrates. Spawning occurs from May to November (Ref. 9003). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Paulin, C. and C. Roberts, 1992. The rockpool fishes of New Zealand (Te ika aaria o Aotearoa). Museum of New Zealand (Te Papa Tongarewa). 177 p. (Ref. 9003)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 May 2010

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 10.6 - 20.3, mean 16.5 °C (based on 422 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00676 (0.00355 - 0.01289), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.4 se; based on diet studies.
Generation time: 0.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Tmax=4; K=1.85).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .