Trichopodus trichopterus, Three spot gourami : fisheries, aquaculture, aquarium

You can sponsor this page

Trichopodus trichopterus (Pallas, 1770)

Three spot gourami
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Trichopodus trichopterus (Three spot gourami)
Trichopodus trichopterus
Picture by Vierke, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anabantiformes (Gouramies, snakeheads) > Osphronemidae (Gouramies) > Trichogastrinae
Etymology: More on author: Pallas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672); 26°N - 10°N, 99°E - 108°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong basin in Laos, Yunnan, Thailand, Cambodia and Viet Nam; Southeast Asia (Ref. 27732). Introduced elsewhere (Ref. 2847).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30857); common length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57235)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-10; Tia cứng vây hậu môn 9-12; Tia mềm vây hậu môn: 30 - 38. Color in life brown; shoulders with irregular dark marks, yellowish on opercles and thorax; median fins and pectorals brown, ventrals yellowish. Mouth very small, very oblique, upper jaw vertical and somewhat protractile, lower jaw prominent. Scales of moderate size, irregularly arranged. Lateral line curved, irregular. Caudal fin slightly emarginate or truncate (Ref. 4792). With 8-9 dorsal-fin branched rays; 33-38 branched anal-fin rays; black spot in middle of side and at caudal-fin base (Ref. 12693). Body with numerous narrow irregular oblique bars (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives in lowland wetlands (Ref. 57235). Found in marshes, swamps and canals (Ref. 43281). Inhabits shallow sluggish or standing-water with a lot of aquatic vegetation. Occurs in seasonally flooded forests throughout the middle and lower Mekong (Ref. 12693). Undertakes lateral migrations from the Mekong mainstream, or other permanent water bodies, to flooded areas during the flood season and returns to the permanent water bodies at the onset of the dry season (Ref. 37770). An air-breathing species (Ref. 118402). Feeds on zooplankton, crustaceans and insect larvae. Processed into salted, dried fish in Java (Ref. 4929). Also marketed fresh and commonly seen in the aquarium fish trade (Ref. 12693). Aquarium keeping: minimum aquarium size 100 cm (Ref. 51539).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Builds bubble nest, usually at the surface. Male usually gathers the eggs, places them in the nest and guards them until they reach free-swimming stage (Ref. 6028). Male drives the female away (Ref. 1672).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 January 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: tính thương mại cao
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02344 (0.01370 - 0.04011), b=3.02 (2.87 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.23 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1; multiple spawning per year;).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 117 [44, 572] mg/100g ; Iron = 1.44 [0.69, 3.31] mg/100g ; Protein = 18.2 [16.6, 19.6] % ; Omega3 = 0.275 [0.109, 0.667] g/100g ; Selenium = 40.9 [16.8, 94.8] μg/100g ; VitaminA = 25.3 [7.1, 107.4] μg/100g ; Zinc = 2.88 [1.23, 5.86] mg/100g (wet weight);