Pseudotolithus elongatus, Bobo croaker : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Pseudotolithus elongatus (Bowdich, 1825)

Bobo croaker
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pseudotolithus elongatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pseudotolithus elongatus (Bobo croaker)
Pseudotolithus elongatus
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Pseudotolithus: Greek, pseudes = false + greek, otos = ear + Greek, lithos = stone (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 3593), usually 50 - 100 m (Ref. 26999). Tropical; 17°N - 6°S, 17°W - 14°E (Ref. 54743)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: west coast of Africa, from Senegal to at least southern Angola (Ref. 3593, 57396, 81656).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 19.1  range ? - ? cm
Max length : 47.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5752); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3593)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 29-35; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7. Diagnosis: medium-sized fish, fusiform/elongate and laterally compressed (Ref. 57396, 81656). Head and snout short (Ref. 57396). Eyes rather large (Ref. 57396, 81656), 3.6-4.6 times in HL, but this character is difficult to use for identification because of allometry (Ref. 81656). Mouth large and oblique (Ref. 57396, 81656), subterminal (Ref. 57396). Maxilla extending beyond posterior eye border (Ref. 81656). Teeth villiform, set in narrow bands in both jaws; 5 marginal pores on snout and 6 mental pores (Ref. 57396). Gill rakers long (Ref. 57396, 81656) and slender (Ref. 57396), longer than gill filaments at angle of first gill arch (Ref. 57396, 81656), 11-16/1/5-8 (total 19-25) on 1st gill arch (Ref. 81656). Lower part of 1st gill arch with 0-5 reduced additional gill rakers, upper part with 0-3 reduced additional ones; preopercular edge denticulate, with a few strong spines in the corner (Ref. 81656). Dorsal fin long, deeply notched (Ref. 57396), with 10 spines in 1st part and 1 spine and 29-35 soft rays in 2nd part (Ref. 81656). 2nd anal fin spine very strong, about as long as 1st soft ray (Ref. 57396, 81656) and comprised less than twice in head length (Ref. 57396). Pectoral fins long, 23.6-29.6% SL (Ref. 81656). Caudal fin more or less pointed (Ref. 57396, 81656) or rhomboidal (Ref. 81656). Scales ctenoid on body, cycloid on breast and head; lateral line extending to hind margin of caudal fin; swim bladder carrot-shaped, its front end with a pair of appendages subdividing into a group of short anterior branches and a bundle of 5-6 slender tubes extending backwards over half the length of swim bladder (Ref. 57396). Coloration: general colour silver-grey with a reddish sheen (Ref. 81656), back olivaceous brown (Ref. 57396) with series of dark dots, belly light, yellowish during reproduction period (Ref. 57396, 81656). Dorsal and caudal fins greyish (Ref. 81656). Spinous part of dorsal fin dark, soft part lighter, with 2-3 longitudinal series of dark dots; pelvics and anal fin yellowish (Ref. 57396, 81656).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in coastal waters over mud bottom (Ref. 3593, 57396, 81656), very close to the shore (Ref. 57396). Also enters estuaries and coastal lagoons (Ref. 3593, 81656), where reproduction takes place (Ref. 57396). Moves farther offshore to about 100 m for spawning during rainy season from December to February; feeds on (juvenile) fish, shrimps (Ref. 28587, 81656) and other crustaceans (Ref. 81656).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chao, L.N. and E. Trewavas, 1990. Sciaenidae. p. 813-826. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3593)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 March 2020


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 16.3 - 20.9, mean 19.2 °C (based on 24 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00631 (0.00367 - 0.01084), b=3.08 (2.94 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.70 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.27-0.4;).
Prior r = 0.52, 95% CL = 0.34 - 0.78, Based on 3 stock assessments.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (31 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  High to very high vulnerability (74 of 100).
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 127 [73, 238] mg/100g ; Iron = 0.993 [0.527, 1.703] mg/100g ; Protein = 19.4 [18.3, 20.4] % ; Omega3 = 0.265 [0.140, 0.443] g/100g ; Selenium = 56.6 [30.1, 109.3] μg/100g ; VitaminA = 18.3 [6.6, 54.6] μg/100g ; Zinc = 1.1 [0.8, 1.6] mg/100g (wet weight);