Sebastes paucispinis, Bocaccio rockfish : fisheries, gamefish, aquarium

You can sponsor this page

Sebastes paucispinis Ayres, 1854

Bocaccio rockfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sebastes paucispinis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sebastes paucispinis (Bocaccio rockfish)
Sebastes paucispinis
Picture by Gotshall, D.W.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Scorpaenoidei (Scorpionfishes) > Sebastidae (Rockfishes, rockcods and thornyheads) > Sebastinae
Etymology: Sebastes: Greek, sebastes = august, venerable (Ref. 45335);  paucispinis: From the Latin pauci and spinus, connoting 'few' and 'spine' (Ref. 27436).  More on author: Ayres.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 476 m (Ref. 27437).   Subtropical; 65°N - 31°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Stepovak Bay, Alaskan Peninsula to Punta Blanca, Baja California, Mexico.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 48.0, range 36 - ? cm
Max length : 91.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850); Khối lượng cực đại được công bố: 9.6 kg (Ref. 4690); Tuổi cực đại được báo cáo: 50 các năm (Ref. 75794)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13 - 15; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10; Động vật có xương sống: 26. A large rockfish with weak head spines - nasal and parietal spines usually absent, preocular, supraocular, postocular, tympanic, coronal and nuchal spines absent (Ref. 27437). Lower jaw long, thickened, with no real symphyseal knob and projects past upper jaw; maxillary extends to behind the eye; parietal ridges parallel (Ref. 27437). Caudal slightly indented (Ref. 6885). Olive orange to burnt orange or brown in color (Ref. 27437). Branchiostegal rays: 7 (Ref. 36715).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults found over rocky reefs, but also common on open bottoms to about 320 m (Ref. 2850). Juveniles are pelagic and settle in near shore nursery areas, then move to deeper habitats (Ref. 36715). Young form schools (Ref. 2850). Feed mainly on fishes, including other rockfishes (Ref. 2850). Ovoviviparous, with planktonic larvae (Ref. 36715, 6885, 34817). Validated age by radiometry is 37 yrs (Ref. 75794). A famous sport fish throughout its range (Ref. 2850). Flesh is of excellent quality when kept chilled (Ref. 27436). Sold with other rockfish species (Ref. 27436).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous (Ref. 6885, 37177).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Critically Endangered (CR) (A1abd+2d); Date assessed: 01 August 1996

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.5 - 8.9, mean 5.9 °C (based on 177 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00479 - 0.02087), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.46 se; based on food items.
Generation time: 10.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=4; tmax=50; Musick et al. 2000 (Ref. 36717)).
Prior r = 0.25, 95% CL = 0.17 - 0.38, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (63 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 14.4 [5.6, 56.5] mg/100g ; Iron = 0.529 [0.235, 1.284] mg/100g ; Protein = 19.3 [18.1, 20.5] % ; Omega3 = 0.37 [0.15, 0.95] g/100g ; Selenium = 54.8 [19.4, 174.1] μg/100g ; VitaminA = 58.2 [19.6, 163.5] μg/100g ; Zinc = 0.493 [0.268, 0.928] mg/100g (wet weight);