Moxostoma valenciennesi, Greater redhorse : gamefish

You can sponsor this page

Moxostoma valenciennesi Jordan, 1885

Greater redhorse
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Moxostoma valenciennesi (Greater redhorse)
Moxostoma valenciennesi
Picture by The Native Fish Conservancy

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Catostomidae (Suckers) > Catostominae
Etymology: Moxostoma: Greek, myxo = to suckle + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335).  More on author: Jordan.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate; 49°N - 39°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Great Lakes-St. Lawrence River, Hudson Bay (in Red River) and Mississippi River basins from Quebec in Canada and Vermont in USA to southern Ontario in Canada and northern Minnesota in USA, and south to Ohio River in Kentucky, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5723); common length : 52.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Khối lượng cực đại được công bố: 4.2 kg (Ref. 4699)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Pigmentation: For both males and females, sides are yellow-gold, dorsal surfaces are olive in color, and caudal fins are bright red on the outside and becoming orange at the center.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in sandy to rocky pools and runs of medium to large rivers, and also in lakes. Spawning occurs along edges and midstream areas of riffles, on pebble, cobble, and gravel substrates (Ref. 49090).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawn in groups with between two and seven males and one or two females. Males pose on other side of a female prior to spawning. Brisk vibrations of the dorsal and caudal fins occur during spawning. Gametes are released while males and females rolled over one another. Mean duration of spawning event is 4.4 seconds +/- 0.5 s. Mean duration between spawning events is 22.2 +/- 5.3 mins (Ref. 49090).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 August 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00202 - 0.01186), b=3.10 (2.89 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.43 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=5-13).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .