Richardsonius balteatus, Redside shiner

You can sponsor this page

Richardsonius balteatus (Richardson, 1836)

Redside shiner
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Richardsonius balteatus (Redside shiner)
Richardsonius balteatus
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Pogonichthyinae
Etymology: .balteatus: balteatus meaning girdled (Ref. 1998)  More on author: Richardson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 59°N - 34°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Pacific Slope drainages from Nass River in British Columbia, Canada to Rogue, Klamath and Columbia River drainages in Oregon, Idaho, Nevada and Wyoming, USA; Bonneville basin in south Idaho, west Wyoming and Utah, USA; Peace River system (Arctic basin) in British Columbia and Alberta, Canada. Introduced into upper Missouri River basin ni Montana and Colorado River drainage in Wyoming, Utah, Colarado and Arizona, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5723); common length : 6.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-12; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 24. Body deep and compressed; dorsal fin origin far behind pelvic fin origin; caudal peduncle narrow; caudal fin deeply forked; snout short and point; mouth terminal; eye large; axillary process at pelvic fin base; lateral line decurved, complete wit 52-67 scales; dorsal fin with 8-12 rays (usually 10); anal fin with 10-24 rays (usually 15); intestine long; peritoneum silver; pharyngeal teeth 2,4-4,2 to 2,5-5,2. Olive-gray to brown above, clear to yellow streak above dark stripe along side; red above pectoral fin base on large individuals; clear to yellow-brown fins. Breeding males are brassy yellow, bright red along lower side (Ref. 86798).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits runs and flowing to standing pools of headwaters, creeks, and small to medium rivers as well as lakes and ponds. Usually found over mud or sand, often near vegetation (Ref. 5723, 86798). Forms schools (Ref. 1998). Fry feed on diatoms, copepods, ostracods, and other small planktonic and demersal crustaceans (Ref. 1998). Diet changes to terrestrial and aquatic insects, algae, mollusks, fish eggs (including their own), and small fishes like other redside shiners, other minnows, and trout (Ref. 1998). Preyed upon by mergansers, loons, and mink (Ref. 1998).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Adults move into spawning streams in the afternoon and evening. Spawning occurs as one female and one or two males thrash violently side by side for a few seconds. Fertilized eggs adhere to gravel and vegetation on the bottom.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2012

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00374 - 0.01935), b=3.06 (2.86 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.49 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (32 of 100) .