Galeichthys feliceps, White barbel : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Galeichthys feliceps Valenciennes 1840

White barbel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Galeichthys feliceps   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Galeichthys feliceps (White barbel)
Galeichthys feliceps
Picture by Alvheim, O./Institute of Marine Research (IMR)

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfish) > Ariidae (Sea catfishes) > Galeichthyinae
Etymology: Galeichthys: Greek, galeos = a shark + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 120 m (Ref. 27121).   Subtropical; 23°S - 35°S, 14°E - 33°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Atlantic: Walvis Bay, Namibia to the vicinity of East london, South Africa (Ref. 85159). Records from Guinea-Bissau as Tachysurus feliceps and from Guinea as Arius feliceps are erroneous.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 25 - 27.5 cm
Max length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3976); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3546)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 51 - 52. This species is distinguished by the following characters: head longer than, or nearly as long as, broad; tooth patches are posterior to premaxillary band touch at midline; relatively long and thin maxillary barbel, extending at least to pectoral fin spine origin (longer in females); dorsal fin spine length more than 70% of its height; pectoral-fin spine at vertical extends at most to hind edge of dorsal fin base; deeply forked caudal fin with moderately slender, with pointed lobes, upper lobe longer; caudal peduncle approximately twice as long as deep; 11-14 gill-rakers on anterior face of first arch; upper two-thirds of body darkened, some lateral speckling and belly stark white; median anterior cranial fontanelle (of exposed skull) elongate and bullet-shaped; smooth and shallow median cranial depression, deepest posteriorly at frontal/supraoccipital suture. 10-12 pectoral fin rays; 51-52 (17 precaudal, 34-35 caudal) total vertebrae. Dimorphism of posterior (humeral) process of cleithrum obvious externally, in females, fan-shaped, in males triangular (Ref. 85159).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Generally found in large shoals on muddy bottoms in turbid waters, usually on the coastline and estuaries. Also found in rivers (Ref. 3976). Feed on crayfish, small fish, and crabs (Ref. 27121). Considered a nuisance of shore and ski-boat anglers in southern Africa as little else is caught (Ref. 12484). Spines are poisonous and wounds should be treated immediately. Marketed smoked (Ref. 36731).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A paternal mouthbrooder.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Kulongowski, C., 2010. Revision of the ariid catfish genus Galeichthys Valenciennes (subfamily Galeichthyinae), with description of a new species from South Africa and designation of a neotype for G. ater Castelnau. Smithiania Bull. (12):9-23. (Ref. 85159)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4716)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15.5 - 27.7, mean 24.7 °C (based on 222 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00469 - 0.01544), b=2.98 (2.82 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2-3).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (52 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.