Nemichthys scolopaceus, Slender snipe eel

You can sponsor this page

Nemichthys scolopaceus Richardson, 1848

Slender snipe eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Nemichthys scolopaceus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nemichthys scolopaceus (Slender snipe eel)
Nemichthys scolopaceus
Picture by Román Marcote, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anguilliformes (Eels and morays) > Nemichthyidae (Snipe eels)
Etymology: Nemichthys: Greek, nema, -atos = filament + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  scolopaceus: From the Latin 'scolopax' referring to the long bill-like jaws (Ref. 6885).
More on author: Richardson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 100 - 4337 m (Ref. 96339), usually 100 - 1000 m (Ref. 58302). Deep-water; 55°N - 42°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Worldwide in tropical and temperate seas. Western Atlantic: Nova Scotia, Canada and northern Gulf of Mexico to Brazil. Eastern Atlantic: Spain to South Africa, including western Mediterranean (Ref. 3247); reported from Iceland (Ref. 12462). Regularly found in the Skagerrak (Ref. 35387). Northwest Pacific: Japan (Ref. 6885) and Arafura Sea (Ref. 9819). Eastern Pacific: Alaska (Ref. 6885) to Chile (Ref. 9068), including the Gulf of California (Ref. 32364).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 130 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35388)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Jaws long (Ref. 13608). Posterior end of body narrow, ending as a long filament (Ref. 13608). Dorsal fin with about 350 rays; caudal fin not recognizable; anal fin with about 320 (Ref. 6885). Dark brown or grey in color, often darker below (Ref. 3248); anal fin and tips of pectoral fins almost black (Ref. 6885).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in midwater, usually below 400 m and occasionally in shallow water in the northern part of its range. Feed on crustaceans while swimming with its mouth open (Ref. 5377). Mesopelagic (Ref. 58302) and bathypelagic (Ref. 58426). Oviparous, with planktonic leptocephali (Ref. 32364). Degenerative changes in males and females suggest semelparity (Ref. 32364). Minimum depth from Ref. 58302.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 3247).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nielsen, J.G. and D.G. Smith, 1978. The eel family Nemichthyidae (Pisces, Anguilliformes). Carlsberg Found., Dana-Rept. No. 88:71 p. (Ref. 7450)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 July 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.3 - 21.1, mean 10.2 °C (based on 3474 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6270   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.0 se; based on diet studies.
Generation time: 3.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.30; assuming semelparity with tm>5).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 19.5 [9.3, 38.7] mg/100g ; Iron = 0.424 [0.226, 0.827] mg/100g ; Protein = 18.9 [16.6, 21.2] % ; Omega3 = 0.307 [0.124, 0.856] g/100g ; Selenium = 25.2 [9.5, 64.5] μg/100g ; VitaminA = 3.33 [0.61, 18.04] μg/100g ; Zinc = 0.422 [0.278, 0.653] mg/100g (wet weight);