Choranthias salmopunctatus, Salmon-spotted jewelfish

You can sponsor this page

Choranthias salmopunctatus (Lubbock & Edwards, 1981)

Salmon-spotted jewelfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Choranthias salmopunctatus (Salmon-spotted jewelfish)
Choranthias salmopunctatus
Picture by Luiz, Jr., O.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Anthiadinae
Etymology: Choranthias: Name from Greek 'chora' for room or space and 'anthias' meaning a seafish; an allusion to the interruption of the lateral line in the species of this genus. gender is masculine..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 30 - 55 m (Ref. 58184), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Central Atlantic: endemic to St. Paul's Rocks.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13121)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. This species distinguished from it congeners by the following set of characters: A 7; 46-51 lateral-line scales; total gill rakers on first arch 32-35 (Ref. 90266).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species, which was seen again at St. Paul's Rocks after almost 30 years of its first description, was observed between 35 and 55 m and was most abundant between 40 and 45 m on almost-vertical rock drop offs. It aggregates in small groups of 5 to 10 individuals, swimming close to crevices into which they hide when threatened. Several such groups were observed, with each group taking refuge in its own crevice when approached by a diver. Apparently, there is no exchange of individuals between groups or crevices, suggesting that appropriate shelter is one of the factors limiting the distribution of this species. Individuals were observed to leave a shelter only when a school of juvenile Chromis multilineata (Guichenot, 1853) approached the cliffs. Both species are quite similar in shape and, at depths with available light, are almost identical in coloration (faded-brown). Presumably, A. salmopunctatus gets protective advantages of schooling with a similar species in larger, multispecific groups while foraging on open water plankton. Although neither A. salmopunctatus nor other endemic fishes in the area may be under great risk of extinction (as their habitat is not directly affected by human activities), such extreme restricted geographic distribution is sufficient to consider the species threatened, as they could be vulnerable to natural impacts. A. salmopunctatus and Prognathodes obliquus have been reported show low densities and seem to have low absolute numbers. The latter may be a bias due to the fact that only the shallow portion of the depth range is being sampled or, alternatively, the species really have low population densities. A precise evaluation of the risks of extinction urgently requires extensive work to better estimate the distribution and population size of this species (Ref. 58184).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Lubbock, R. and A. Edwards, 1981. The fishes of Saint Paul's Rocks. J. Fish Biol. 18(2):135-157. (Ref. 13121)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 June 2013


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.3 - 27.3, mean 27.3 °C (based on 3 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01514 (0.00687 - 0.03334), b=2.98 (2.79 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .