Entosphenus minimus, Miller Lake lamprey

You can sponsor this page

Entosphenus minimus (Bond & Kan, 1973)

Miller Lake lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Entosphenus minimus (Miller Lake lamprey)
Entosphenus minimus
Male picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; không di cư.   Temperate; 43°N - 42°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Miller Lake in USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89241); common length : 9.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 3.00 các năm (Ref. 89241)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adults: 7.2-14.5 cm TL; body proportions, as percentage of TL (based on 58 specimens 8.0-14.5 cm TL): 11.0-17.0 prebranchial length, 8.9-12.2 branchial length, 40.3-49.1 trunk length, 27.0-34.6 tail length, 2.1-3.3 eye length and 5.0-8.6 disc length; height of the second dorsal fin, as a percentage of TL, is significantly greater in mature (4.4-6.1) versus immature adults (2.2-4.2); urogenital papilla length (percentage of branchial length in 12 spawning males 7.8-10.0 cm TL): 10.0-18.8; trunk myomeres, 59-66. Adult dentition: supraoral lamina, 2-3 unicuspid teeth, usually 3, the median one smaller than the lateral ones; infraoral lamina, 5 unicuspid teeth; 4 endolaterals on each side; endolateral formula, typically 2-3-3-2; 2 rows of anterials; first row of anterials, 3 unicuspid teeth; exolaterals absent; single row of posterials, 11-19, usually with the outermost 1-3 posterials on either side bicuspid and the internal ones unicuspid, however, 0-16 can be bicuspid; transverse lingual lamina, 17-29 unicuspid teeth, the median one slightly enlarged; longitudinal lingual laminae each with 18-25 unicuspid teeth. Velar tentacles in adults, 5-9, without tubercles; wings consisting of a single short tentacle on either side; median tentacle shorter than the lateral ones immediately next to it; body coloration (preserved) in adults darker on the upper surface and paler on the lower surface with immature adults being yellowish brown, and with mature and spent adults being brownish purple; lateral line neuromasts unpigmented; extent of caudal fin pigmentation, 25% to <75%; caudal fin shape, spade-like or rounded; oral fimbriae, 86-101; oral papillae, 7-17 (Ref. 89241).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Freshwater; in the upper reaches of rivers at an elevation of 1,402-2,134 m. Ammocoetes are associated with substrates of organic detritus at water depths up to 1 m. Spawning has been observed both in lake and in stream habitats. Life span approximately 36 months; about 30 months as an ammocoete and 6 months as an adult. Metamorphosis occurs in the fall. Adults parasitic on fishes (native Gila bicolor, Rhinichthys osculus klamathensis, and introduced Salvelinus fontinalis, Salmo trutta) usually measuring much less than 15 cm TL. Because of the small size of the hosts and the deep nature of the wounds inflicted, most attacks likely result in the death of the fish being attacked. Also reported to be scavengers and cannibals. Adults apparently do not feed more than a few months. Spawning migration is very limited. Adults build redds about 10 cm wide by 3 cm deep, at a water depth of about 30 cm. The redds consist of gravel and sand. Spawning period between 17 July and 20 August in Miller Lake and 10 June in Sycan River; in the latter case, spawning occurred during mid-morning at a water temperature of 12 °C. Fecundity, 503-727 eggs/female. Adults die after spawning. The species was extirpated from Miller Lake through poisoning in 1958 because of its parasitism of planted trout fingerlings.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Adults build redds about 10 cm wide by 3 cm deep consisting of gravel and sand, at a water depth of about 30 cm (Ref. 89241).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (D2); Date assessed: 22 February 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00117 (0.00051 - 0.00272), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=tm=2.5-3; Fec=503-727).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .