Acipenser nudiventris, Fringebarbel sturgeon : fisheries, aquaculture

You can sponsor this page

Acipenser nudiventris Lovetsky 1828

Fringebarbel sturgeon
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Acipenser nudiventris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Acipenser nudiventris (Fringebarbel sturgeon)
Acipenser nudiventris
Picture by CAFS

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acipenseriformes (Sturgeons and paddlefishes) > Acipenseridae (Sturgeons) > Acipenserinae
Etymology: Acipenser: Latin, acipenser = sturgeon, 1853 (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 30 - 60 m (Ref. 3397).   Temperate; 10°C - 20°C (Ref. 2059); 57°N - 36°N, 14°E - 53°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Black, Azov, Caspian and Aral Sea, ascending some rivers (Danube up to Bratislava, Volga up to Kazan, Ural up to Chkalov), unknown or very rare in others. On the verge of extinction in its natural range.

Extirpated in Aral basin; nearly extirpated in Black Sea basin; only occasional records from Danube and lower Volga; only a very small population remaining in Rivers Ural (Russia, Kazakhstan) and Rioni (Georgia); no natural spawning population in Iran; established in Lake Balkhash where it forms a large population (Ref. 59043). Artificially propagated (Ref. 6866).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 211 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 98365); common length : 132 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); Khối lượng cực đại được công bố: 80.0 kg (Ref. 52332)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 45-57; Tia mềm vây hậu môn: 23 - 37. Snout moderately long and pointed at tip. Lower lip continuous, not interrupted at centre. Barbels halfway between tip of snout and mouth, reaching the latter. Five rows of scutes, dorsal 11-17, lateral 49-70, but usually 55-56 on each side, ventral 10-16, with no smaller plates between dorsal and ventral rows. Color of back grey, flanks lighter, belly white.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in the sea close to shores and estuaries and in deep stretches of large rivers over muddy substrate. Are usually solitary. Juveniles live in shallow riverine habitats (Ref. 59043). Feed on mollusks, amphipods and chironomid larvae. Spawning takes place in strong-current habitats in main course of large and deep rivers on stone or gravel bottom (Ref. 59043) from end of April to June (end of May in Rioni River, Black Sea) (Ref. 3193).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Most juveniles move to sea in their first summer and remain there until they reach maturity. Others remain for a longer period. In autumn, individuals migrate to the rivers and remain there until the following spring to spawn (Ref. 59043). Females reproduce every 2-3 and males every 1-2 years (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L., 1987. Poissons osseux. p. 891-1421. In W. Fischer, M.L. Bauchot and M. Schneider (eds.) Fiches FAO d'identification pour les besoins de la pêche. (rev. 1). Méditerranée et mer Noire. Zone de pêche 37. Vol. II. Commission des Communautés Européennes and FAO, Rome. (Ref. 3397)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Critically Endangered (CR) (A2cde); Date assessed: 24 October 2009

CITES (Ref. 123416)


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.7 - 11.1, mean 10.4 °C (based on 9 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00358 - 0.00924), b=3.18 (3.05 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.04-0.12; tmax=30; Fec=165,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.