Aseraggodes melanostictus, Mottled sole

You can sponsor this page

Aseraggodes melanostictus (Peters, 1877)

Mottled sole
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aseraggodes melanostictus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aseraggodes melanostictus (Mottled sole)
Aseraggodes melanostictus
Picture by Dowling, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Soleidae (Soles)
Etymology: Aseraggodes: Greek, aggos, -eos, -ous = vessel, uterus, carapace of a crab + Greek, aseros, -a, -on = to remove the appetite (Ref. 45335).  More on author: Peters.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 73 m (Ref. 1602).   Tropical; 16°N - 18°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Christmas Island in the eastern Indian Ocean to the Society Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30874)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 74-75; Tia mềm vây hậu môn: 53 - 54; Động vật có xương sống: 38. Diagnosis: Dorsal rays 74-75. unbranched; anal rays 53-54. unbranched; caudal rays 18 (uppermost and lowermost 2 rays simple. Middle 12 double-branched); pelvic rays 5, unbranched. Lateral-line scales on ocular side 78-79. including 9 anterior to a vertical at upper end of gill opening. Scales of ocular side of body with 12-16 cteni; scales anteriorly on head progressively shorter. With fewer cteni, modified to small flattened papillae, each with a small flat brown cirrus in zone anteriorly on snout; no broad lappet-like cirri at front of snout or on ventral edge of head, instead cylindrical cirri of variable size, the longest less than pupil diameter; well-spaced slender cirri on opercular edge of gill opening on both sides. Vertebrae 38; dorsal pterygiophores anterior to fourth neural spine 11-13. Body depth 2.3-2.35 in SL; head length (HL) 4.35-4.5 in SL. Snout slightly overhanging lower lip when mouth closed. Lateral line directed anteriorly toward dorsal edge of upper eye. Eye diameter 6.4-6.8 in HL; upper eye overlapping anterior one-half to three-fourths of lower eye; least vertical interorbital space 8.3-8.6 in HL. Upper end of gill opening at level of ventral edge of lower eye. Caudal peduncle absent; depth at base of caudal fin 1.5-1.65 in HL. Longest dorsal ray 1.45 in HL; caudal fin rounded. 5.1-5.8 in SL; ocular-side pelvic fin on ventral edge of body, its base slightly anterior to that of fin of blind side; third pelvic ray longest, 2.0--2.8 in HL, the tip reaching base of second anal ray; lengthwise membranous ridge on dorsal rays of both sides, progressively reduced posteriorly. Small scales on about basal half of membranous ridge of anterior dorsal rays of ocular side; edge of membranous ridge of about first 15 blind-side dorsal rays with prominent cirri. Color of ocular side in alcohol light brown, the scale edges darker than centers, with faint irregular dark-edged pale markings over head and body, and very irregular dark brown blotches. Most much larger than eye, the two largest on lateral line to either side of middle of body; fins with dark dots (Ref. 57560).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits protected sandy bottoms of lagoon and seaward reefs (Ref. 1602). Feeds on small fishes and crustaceans (Ref. 89972).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.5 - 29, mean 28 °C (based on 506 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00456 - 0.02095), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 185 [83, 441] mg/100g ; Iron = 0.931 [0.501, 1.815] mg/100g ; Protein = 19.1 [17.3, 20.8] % ; Omega3 = 0.106 [0.046, 0.228] g/100g ; Selenium = 21.3 [9.1, 52.8] μg/100g ; VitaminA = 93.5 [21.7, 370.4] μg/100g ; Zinc = 1.7 [1.0, 2.8] mg/100g (wet weight);