";} } ?> Pristis pectinata, Smalltooth sawfish : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Pristis pectinata Latham, 1794

Smalltooth sawfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pristis pectinata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Pristidae (Sawfishes)
Etymology: Pristis: Greek, pristis = saw (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 88 m (Ref. 114953). Subtropical; 16°C - 30°C; 44°N - 37°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal (Ref. 4429). Western Atlantic: North Carolina (USA), Bermuda and northern Gulf of Mexico (Ref. 7251) to Argentina (Ref. 58839); Caribbean Sea: rare in Bermuda (Ref. 26938); eastern Atlantic: Gibraltar to Namibia; possibly in the Mediterranean Sea (Ref. 9859; though not reported since 1902, Ref. 116564); Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to the Philippines (Ref. 9859). Possibly occurring in the eastern Pacific (Ref. 9859).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 760 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6871); common length : 550 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6871); Khối lượng cực đại được công bố: 350.0 kg (Ref. 3164)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: Pristis pectinata is easily separable from Pristis perotteti by the following characters: its first dorsal fin originates about over the origin of its pelvic fins vs. considerably in front of origin of pelvic fins in P. perotteti; its caudal fin is much shorter, but broader relative to the length of the fin, with lower lobe only faintly indicated; its rostral teeth are numerous, 23 or more on each side vs. not more than 20 in P. perotteti; its saw is relatively somewhat shorter; its second dorsal fin has the posterior margin much less deeply concave; and its pectoral fins are smaller (Ref. 6902, 81624). Pristis pectinata agrees with Pristis pristis in the shape of its caudal fin and in the position of the first dorsal fin relative to the pelvic fins, but it can be separated from P. pristis by its more numerous rostral teeth, 23 or more on each side vs. less than 20 (Ref. 6902, 81624).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inshore and intertidal species, but may cross deep water to reach offshore islands; also ascends rivers and can tolerate fresh water (Ref. 9859). Commonly seen in bays, lagoons, estuaries, and river mouths. Also found in rivers and lakes (Ref. 12951). Feeds on fishes and shellfishes (Ref. 58784). Ovoviviparous (Ref. 50449). Gravid females reportedly carry as many as 20 embryos, which require a year of gestation (Ref. 27549). Uses its saw to stir the bottom when feeding on bottom invertebrates and to kill pelagic fishes (Ref. 9859). Utilized as a food fish; oil is used to make medicine, soap and in leather tanning (Ref. 6871). Adults stuffed for decoration (Ref. 6871). Reported to be aggressive towards sharks when kept in tanks (Ref. 12951). This species is currently protected in several areas as populations are under severe threat (Ref. 81624).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, with gravid females containing about 15-20 embryos (Ref. 3163). Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Gives birth in shallow bays and estuaries (Ref. 12951). Size at birth 61 cm (Ref. 12951).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R. and J.D. Stevens, 1994. Sharks and rays of Australia. CSIRO, Australia. 513 p. (Ref. 6871)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Critically Endangered (CR) (A2cd); Date assessed: 05 June 2012

CITES


Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 6871)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | GoMexSI (interaction data) | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 22.9 - 28, mean 27.1 °C (based on 776 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5234   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00407 (0.00161 - 0.01032), b=3.02 (2.80 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; based on food items.
Generation time: 32.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=15).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (84 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Medium.